Bài 20 – Cách nói ngày, tháng, năm

[youtube id=”izs9XBGcYpQ”]

今天几月几号?
今天3月5号
Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
Jīntiān sān yuè wǔ hào.

今天 /jīntiān/: hôm nay
明天 /míngtiān/: ngày mai
昨天 /zuótiān/: hôm qua
前天 /qiántiān/: hôm kia
后天 /hòutiān/: ngày kia
今年 /jīnnián/: năm nay
明年 /míngnián/: năm sau
去年 /qùnián/: năm ngoái
前年 /qiánnián/: năm kia
后年 /hòunián/: năm sau nữa

—————-

Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu 
Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo
Thông tin về lịch khai giảng và các khóa học, các bạn tham khảo TẠI ĐÂY
Hotline: 0932 314 298

BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

bình luận

Top