Blog tự học

Bỏ túi 8 bí kíp cần nhớ cho viết Chữ Hán

Hướng dẫn viết chữ Hán; Quy tắc bút thuận chữ Hán Viết chữ Hán không dễ mà cũng không khó nếu bạn chăm học. Chữ Hán, đặc biệt những chữ nhiều nét, trông có vẻ phức tạp, nhưng xét kỹ thì một chữ Hán dù phức tạp đến mấy cũng chỉ gồm mấy nét chính và được viết theo thứ tự nhất định. Khi viết chữ Hán nhiều nét có hình dạng phức tạp có thể dễ nhầm lẫn. Để viết chữ Hán dễ dàng, nhanh và không nhầm lẫn, hãy bỏ túi ngay những bí kíp sau đây: 1. Ngang trước sổ sau Khi có nét ngang và nét sổ dọc gi...
Đọc thêm

GÓC KHÁM PHÁ: Âm nhạc Trung Hoa cổ

Âm nhạc Trung Hoa từ lâu đã nổi tiếng là có giai điệu du dương, cùng với những nhạc cụ độc đáo tạo nên những âm thanh ngọt ngào, mê đắm. Nhưng bạn có biết âm nhạc cổ Trung Hoa như thế nào không? Hôm nay chũng ta hãy cùng nhau tìm hiểu chút nhé. Những phát hiện khảo cổ cho thấy Trung Quốc đã có truyền thống âm nhạc lâu đời. Âm nhạc là yếu tố rất quan trọng trong nghi lễ, và người Trung Quốc cổ đại cho rằng âm nhạc là công cụ giao tiếp giữa con cháu với tổ tiên, giữa vua với trời. "Thi kinh"...
Đọc thêm

VỊT QUAY QUẢNG ĐÔNG

VỊT QUAY QUẢNG ĐÔNG 广东烤鸭 /Guǎngdōng kǎoyā/ Nhắc đến các món vịt làm nên nét đặc trưng trong ẩm thực Trung Hoa người ta thường nhắc đến vịt quay Bắc Kinh, vịt quay Tứ Xuyên, trong đó độc đáo và hấp dẫn nhất phải kể đến là vịt quay Quảng Đông. Người Quảng Đông để làm nên món ăn được du khách gần xa ngưỡng mộ phải chú trọng ngay những khâu nhỏ nhất. Sau khi vặt sạch lông, con vịt không được mổ phanh như cách chúng ta vẫn làm. Chỉ khoét một lỗ nhỏ trên mình con vịt lấy nội tạng ra. Với cách...
Đọc thêm

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG – TỔNG HỢP MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ ĐỒ UỐNG

Một số từ vựng về đồ uống 1. 水 – Shuǐ -nước 2. 咖 啡- Kāfēi -cà phê 3. 冷冻咖啡- Lěngdòng kāfēi- cà phê đá 4. 红茶- Hóngchá-hồng trà 5. 绿茶- Lǜchá -trà xanh 6.黑茶– Hēi chá-trà đen 7. 花茶 - Huāchá - trà hoa 8. 菊花茶-Júhuāchá - trà hoa cúc 9. 奶茶 - Nǎichá- trà sữa 10. 柠檬茶 – Níngméngchá - trà chanh 11. 牛奶- Niúnǎi-sữa 12. 可口可乐- Kěkǒukělè-cocacola 13. 可可- Kěkě-cacao 14. 汽水- Qìshuǐ-nước có gas 15. 椰子汁 - Yēzizhī - nước dừa 16. 桔子汁 - Júzizhī - nước cam 17. 啤酒- Píjiǔ-bia 18. 瓶装啤酒-Píngzhuāng píj...
Đọc thêm

Thần thoại Trung Hoa – Chuyện Bàn Cổ mở ra trời đất

Thuở hồng hoang, Trái Đất có hình dạng như một quả trứng. Từ quả trứng đó đã nở ra một người khổng lồ. Đó là Bàn Cổ – vị thần đầu tiên trong thần thoại Trung Hoa. Nhờ Bàn Cổ, quả trứng bị tách làm hai nửa. Anh dùng tay nâng nửa trên lên, khiến nó trở thành bầu trời, nửa dưới ông dùng chân dậm xuống để trở thành mặt đất. Qua 18 nghìn năm, vị anh hùng này vì dốc lòng đã kiệt sức vì dốc lòng khai thiên lập địa, không còn sức để đứng vững nữa, thân hình khổng lồ của anh ngã xu...
Đọc thêm

List từ vựng theo chủ đề Chứng Khoán

1 bán khống chứng khoán Zhèngquàn de mài kōng 证券的卖空 2 bàn giao dịch Jiāoyì tái 交易台 3 bản tin thị trường Shāngqíng bàogào dān 商情报告单 4 chứng khoàn chuyển đổi được Kě huàn zhèngquàn 可换证券 5 chứng khoán hợp pháp Héfǎ zhèngquàn 合法证券 6 chứng khoán lưu thông Liútōng zhèngquàn 流通证券 7 chứng khoán niêm yết Shàngshì zhèngquàn 上市证券 8 chứng khoán tụt hậu Zhì jià zhèngquàn 滞价证券 9 chứng khoán ưu tiên Yōuxiān zhèngquàn 优先证券 10 chứng...
Đọc thêm

Kết cấu: Nếu…. thì…..

如果……就……”句式 如果……就……”, (rú ɡuǒ … … jiù … …): Nếu… thì…. 1。如果你猜对了,我就告诉你; (rú ɡuǒ nǐ cāi duì le , wǒ jiù ɡào su nǐ.) Nếu bạn đoán đúng thì tôi sẽ nói cho bạn biết. Khẩu ngữ thường nói: 猜对了(cāi duì le), Đoán đúng rồi, 猜不出来 (cāi bù chū lái), Không đoán ra, 我瞎猜的 (wǒ xiā cāi de), Tôi đoán mò. 2. 如果观众朋友们想学好普通话,就一定要多说多练习。 Nếu các bạn muốn học giỏi tiếng phổ thông Trung Quốc, thì nhất định phải nói nhiều và luyện tập nhiều. Rúguǒ guānzhòng péngyǒumen xiǎng xuéh...
Đọc thêm

Tên tiếng Hoa theo ngày sinh của bạn là gì?

Thời Cổ Đại Trung Quốc có kiểu đặt tên theo ngày tháng năm sinh. Thử xem nếu sinh ra thời đó thì bạn tên gì nhỉ: Ngày sinh của Toc Tien là : 25/06/1982 tên tiếng Hoa sẽ là Nhan Ngân Tư. Họ: số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ của bạn. 0 : Liễu 1 : Đường 2 : Nhan 3 : Âu Dương 4 : Diệp 5 : Đông Phương 6 : Đỗ 7 : Lăng 8 : Hoa 9 : Mạc Tháng sinh của bạn chính là tên Đệm của bạn: 1 : Lam 2 : Thiên 3 : Bích 4 : Vô 5 : Song 6 : Ngân 7 : Ngọc 8 : Kỳ 9 : Trúc 10 : ( không có tên đệm ) ...
Đọc thêm

TÊN CÁC TỈNH THÀNH BẰNG TIẾNG TRUNG

Tặng cả nhà list tên các tỉnh thành Việt Nam sang Tiếng Trung nhé không đến lúc nói đến quê hương lại không biết trả lời ra sao. Cấu trúc đơn giản: 我来 + tên thành phố +城市 Ví dụ: 我来自海洋 城市 /Wǒ láizì hǎiyáng Chéngshì/: Tôi đến từ TP.Hải Dương 1:安江 ānjiāng: An Giang 2:北干běigān: Bắc Kạn 3:北江 běijiāng: Bắc Giang 4:薄寮báoliáo: Bạc Liêu 5:北宁běiníng: Bắc Ninh 6:檳椥bīnzhī: Bến Tre 7:平定píngdìng: Bình Định 8:平阳píngyáng: Bình Dương 9:平福 píngfú: Bình Phước 10:平顺píngshùn: B...
Đọc thêm

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

1. 皱纹纸Zhòuwén zhǐ: giấy kếp 2. 彩纸Cǎizhǐ: giấy màu 3. 蜡光纸Là guāng zhǐ: giấy nến 4. 复写纸Fùxiězhǐ: giấy than 5. 宣纸Xuānzhǐ: giấy xuyến 6. 画纸Huà zhǐ: giấy vẽ 7. 信纸Xìnzhǐ: giấy viết thư 8. 浆糊Jiāng hú: hồ dán 9. 文具盒Wénjù hé: hộp bút 10. 印盒Yìn hé: hộp đựng dấu 11. 墨盒Mòhé: hộp mực (máy in) 12. 印台Yìntái: hộp mực dấu 13. 胶水Jiāoshuǐ: keo dán 14. 剪刀Jiǎndāo: kéo 15. 复印机Fùyìnjī: máy photocopy 16. 计算机Jìsuànjī: máy vi tính 17. 笔筒Bǐtǒng: ống bút 18. 粉笔Fěnbǐ: phấn viết 19. 信封Xìnfēng: phong bì 20. 地球仪Dìqiúyí: quả ...
Đọc thêm
Top

ĐĂNG KÝ

NHẬN THÔNG TIN KHAI GIẢNG VÀ ƯU ĐÃI

Để hoàn tất đăng ký bạn hãy vào email để xác nhận. Cảm ơn!