Học Tiếng Trung dễ như ăn kẹo

Bài 16 – Màu sắc

[youtube id="gbmLz70VDWM" parameters="=gbmLz70VDWM"] A:这是什么颜色? B:这是红色 A:你最喜欢什么颜色? B:我最喜欢白色 ——————- Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu  Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo Thông tin về lịch khai giảng và các khóa học, các bạn tham khảo TẠI ĐÂY Hotline: 0932 314 298
Đọc thêm

Bài 15 – Phong tục ngày Tết

[youtube id="twvOR2Xu6e8" parameters="twvOR2Xu6e8"] A 看见王老师家门上贴着对联,就问B) A: 这就是你说的对联吗? B:是。过春节的时候,差不多家家都贴着对联。 A: 一定要把对联贴在门两边吗? B : 对。 A : 门上这个字怎么念? B: 你仔细看看,认识不认识? A : 没学过。 B : 这不是幸福的“福”字吗? A : 这是幸福的“福”字?为什么把“福”字倒着贴呢? B : 这样,人们一看见就会说“福倒了”,听声音就是“福到了”。 A: 哦,那我也去买一些“福”字来,把他倒着贴在门上、床上、桌子上,等着幸福来找我。 ——————- Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu  Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo Thông tin về lịch khai giảng và các khóa học, các bạn tham khảo TẠI ĐÂY Hotline: 0932 314 298
Đọc thêm

Bài 11 – Làm quen, giới thiệu trong tiếng Trung

[youtube id="7IVPs3xL1Ys"] 你 好。你叫什么名字? /Nǐ hǎo. Nǐ jiào shénme míngzi/ 我姓李,叫李大海。你呢? /Wǒ xìng Lǐ, jiào Lǐ Dà Hǎi. Nǐ ne/ 我姓刘,叫叶飞。 认识你,很高兴。 /Wǒ xìng Liú, jiào Yè Fēi. Rènshi nǐ, hěn gāoxìng./ 认识你,我也很高兴。 / Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng./
Đọc thêm

Bài 9 – Các ngày lễ, tết và cách chúc mừng trong tiếng Trung

[youtube id="vDcQbtVuwC4"] 妇女节快乐 /Fùnǚ jié kuàilè/: Chúc mừng quốc tế phụ nữ 中秋节快乐 /Zhōngqiū jié kuàilè/: Chúc mừng tết Trung thu 圣诞节快乐 /Shèngdàn jié kuàilè/: Chúc mừng Giáng sinh 情人节快乐 /Qíngrén jié kuàilè/: Chúc mừng lễ tình nhân Valentine 新年快乐 /Xīnnián kuàilè/: Chúc mừng năm mới
Đọc thêm
Top

ĐĂNG KÝ

NHẬN THÔNG TIN KHAI GIẢNG VÀ ƯU ĐÃI

Để hoàn tất đăng ký bạn hãy vào email để xác nhận. Cảm ơn!