Câu nói hay

  Rất nhiều người cảm thấy không vui, không phải vì những gì bản thân không có, mà vì những gì người khác có. 很多人不快乐,不是因为自己没有,而是别人有 /Hěnduō rén bù kuàilè, bùshì yīnwèi zìjǐ méiyǒu, ér shì biérén yǒu/ 快乐 /kuàilè/: vui vẻ, hài lòng 因为 /yīnwèi/: bởi lẽ 自己 /zìjǐ/: bản thân 别人 /biérén/: người khác […]

Đọc thêm

Câu chữ 比 /bǐ/

Câu so sánh dùng 比 dùng để so sánh hai đối tượng A và B theo mẫu câu: A + 比 + B + Phương diện và kết quả so sánh (A hơn B cái gì đó) Ví dụ: 哥哥比我高 /gēge bǐ wǒ gāo/ Anh trai cao hơn tôi 今天比昨天暖和 /jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo/ Thời tiết […]

Đọc thêm

Từ vựng về vật nuôi

  宠物 /chǒngwù/: vật nuôi 猫 /māo/: con mèo 狗 /gǒu/: con chó 鸟儿 /niǎor/: con chim 鹦鹉 /yīngwǔ/: con vẹt 仓鼠 /cāngshǔ/: chuột hamster 兔子 /tùzi/: con thỏ 养 /yǎng/: nuôi 只 /zhī/: lượng từ của động vật = con Cấu trúc để nói về vật nuôi sẽ là: Chủ ngữ + 养 + […]

Đọc thêm

Bánh trôi của Trung Hoa

元宵 /yuánxiāo/,còn có tên gọi khác là 汤圆 /tāngyuán/, là một loại bánh đặc trưng ở Trung Quốc. Bánh có hình tròn, vỏ được làm bằng bột gạo nếp, bên trong là các loại nhân ngọt như vừng, bột đậu, trái cây khô… Yuanxiao có vị ngọt, thơm và ăn rất ngon. Bánh thường được […]

Đọc thêm

Tết Nguyên Tiêu – 元宵节 /Yuánxiāo jié/

Tết Nguyên Tiêu là một trong những ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc, còn có tên gọi khác là “Hội hoa đăng” hay “Lễ hội đèn lồng”. Hàng năm, Tết này được tổ chức vào ngày rằm tháng giêng âm lịch.   Trong dân gian có rất nhiều giải thích về […]

Đọc thêm

Từ vựng về các đội bóng

曼联 /Màn Lián/: Manchester United 彻西 /Chèxī/: Chelsea 巴萨 /Bāsà/: Barca 利物浦 /Lìwùpǔ/: Liverpool 曼城 /Mànchéng/: Manchester City 阿森纳 /Āsēnnà/: Arsenal 尤文图斯 /Yóuwéntúsī/: Juventus 皇家马德里 /Huángjiā Mǎdélǐ/: Real Madrid ——————— Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu  Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo Thông tin về lịch khai giảng và các khóa […]

Đọc thêm

Đừng bao giờ bỏ cuộc – 从未放弃

ĐỪNG BAO GIỜ BỎ CUỘC 从未放弃 /cóng wèi fàngqì/ 从未/cóng wèi/: Đừng bao giờ, không bao giờ 放弃 /fàngqì/: bỏ cuộc, từ bỏ Cả nhà cùng dịch câu dưới đây nhé: 从未说再见 /cóng wèi shuō zàijiàn/ ——————— Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu  Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo Thông tin […]

Đọc thêm

Từ loại tiếng Trung Quốc

TỪ LOẠI TIẾNG TRUNG QUỐC 汉语词类 Tiếng Trung Quốc có các từ loại sau: danh từ, đại từ, động từ, số từ, lượng từ, tính từ, phó từ, giới từ, liên từ, trợ từ, thán từ và từ tượng thanh.   Các từ loại trên được chia thành hai loại lớn: + Thực từ: có […]

Đọc thêm

TIỀN MỪNG TUỔI – 红包 [hóngbāo]

Sự tích kể rằng, phong tục lì xì ngày Tết Nguyên đán bắt nguồn từ Trung Quốc. Theo truyền thuyết, có một con yêu quái thường xuất hiện vào đêm giao thừa, thích xoa đầu trẻ con đang ngủ ngon giấc khiến chúng giật mình khóc thét lên. Hôm sau, trẻ đau đầu, sốt cao […]

Đọc thêm

Từ vựng về Tết

Hôm nay, Tiếng Trung Cầm Xu sẽ cùng với các bạn học một số từ vựng về chủ đề ngày Tết nhé. 拜年 /bàinián/: chúc Tết 压岁钱 /yāsuìqián/: tiền mừng tuổi 对联 /duìlián/: câu đối 报春花 /bàochūnhuā/: hoa đào 粽子 /zòngzi/: bánh chưng 踏春 /tàchūn/: du xuân 肥肉 /féiròu/: thịt mỡ 酸菜 /suāncài/: dưa hành […]

Đọc thêm