HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN DANH NHÂN – HELEN KELLER

1. Từ vựng: 小女孩 /xiǎo nǚhái/: Cô bé, cô gái nhỏ 健康 /jiànkāng/: Khỏe mạnh 活泼 /huópo/: Hoạt bát 从此 /cóngcǐ/ : Từ đó 孤独 /gūdú/: Cô đơn 充满 /chōngmǎn/: Tràn đầy, đầy ắp 耐心 /nàixīn/: Nhẫn nại 知识 /zhīshi/: Tri thức, kiến thức 神奇 /shénqí/: Thần kỳ 毅力 /yìlì/: Nghị lực 帮助 /bāngzhù/: Giúp […]

Đọc thêm

30 câu mắng mỏ, cãi nhau bằng Tiếng Trung

1. 我讨厌你! /wǒ tǎoyàn nǐ!/: Tôi ghét anh! 2. 你疯了! /nǐ fēngle!/: Bạn điên rồi! 3. 别烦我. /bié fán wǒ/: Đừng làm phiền tôi nữa! 4. 这是什么意思? /zhè shì shénme yìsi?/: Mày có ý gì? 5. 你敢! /nǐ gǎn!/: Mày dám á! 6. 省省吧. /shěng shěng ba/: Bỏ đi! 7. 你想怎么样? /nǐ xiǎng zěnme yàng?/: […]

Đọc thêm

20 câu thành ngữ thông dụng Tiếng Trung

Đỉnh cao của việc học ngoại ngữ đó là có thể dùng thành ngữ như người bản xứ, và bạn có bao giờ thắc mắc rằng những câu thành ngữ hằng ngày chúng ta vẫn thường nói khi nói bằng Tiếng Trung sẽ như thế nào không? Hãy cùng Tiếng Trung Cầm Xu tìm hiểu […]

Đọc thêm