Mẫu câu khen ngợi trong Tiếng Trung

Một trong những mẫu câu mà bạn thường phải sử dụng trong đời sống hàng ngày chính là khen ngợi người khác. Các mẫu câu khen ngợi trong Tiếng Trung cũng giống như trong Tiếng Việt, rất đa dạng. Cùng Tiếng Trung Cầm Xu học những mẫu câu sau để không còn phải lúng túng […]

Đọc thêm

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề vui chơi giải trí

Nơi vui chơi giải trí: 娱乐场  Yúlè chǎng Phòng giải trí: 娱乐厅  yúlè tīng Câu lạc bộ vui chơi giải trí: 游乐宫  yóulè gōng Nơi giải trí: 游乐场  yóulè chǎng Vũ trường: 舞厅  wǔtīng Vũ hội: 舞会  wǔhuì Khiêu vũ: 跳舞  tiàowǔ Người khiêu vũ: 跳舞者  tiàowǔ zhě Vũ nữ: 舞女  wǔnǚ Sàn nhảy: 舞池 […]

Đọc thêm

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm

1. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng 2. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù 3. Bút chì: 铅笔 Qiānbǐ 4. Bút máy: 钢笔 Gāngbǐ 5. Bút lông: 毛笔 Máobǐ 6. Bút vẽ: 画笔 Huàbǐ 7. Bút nến màu (bút sáp): 蜡笔 Làbǐ 8. Bút màu: 彩色笔 Cǎisè bǐ 9. Bút bi: 圆珠笔 Yuánzhūbǐ 10. […]

Đọc thêm

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề văn phòng

Thẻ ATM 自动提款卡Zì dòng tí kuǎn kǎ Máy ATM 自动提款机 Zì dòng tí kuǎn jī Văn phòng 办公室 bàn gōng shì Nhân viên văn phòng 文员 Wén yuán Lễ Tân 柜台 Guì tái Ông chủ 老板 Lǎo bǎn Bà chủ 老板娘 Lǎo bǎn niáng Máy in 打印机 dǎ yìn jī Máy fax 传真机 chuán zhēn […]

Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo

Quần áo: 服装  Fúzhuāng Đồ lót, nội y: 内衣  nèiyī Áo lót của nữ: 女式内衣  nǚshì nèiyī Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣  nǚ shì huābiān xiōng yī Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣  jīn xiōng nǚ chènyī Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣  nǚ shì wú xiù […]

Đọc thêm