Từ vựng Tiếng Trung chủ đề thân thể

1.手臂 shǒubì: cánh tay 2.后背 hòu bèi: lưng 3.秃头 tūtóu: đầu hói 4.胡须 húxū: râu 5.血液 xiěyè: máu 6.骨 gǔ: xương 7.屁股 pìgu: mông đít 8.辫子 biànzi: bím tóc 9.大脑 dànǎo: não bộ 10.乳房 rǔfáng: ngực (vú) 11.耳朵 ěrduǒ: tai 12.眼睛 yǎnjīng: mắt 13.脸 liǎn: khuôn mặt 14.手指 shǒuzhǐ: ngón tay 15.指纹 zhǐwén: vân tay […]

Đọc thêm

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề cảm xúc, tâm trạng

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề cảm xúc, tâm trạng 兴奋 xīngfèn: Phấn khởi 反抗 fǎnkàng: Phản kháng, chống lại 喜欢 xǐhuān: Thích 困惑 kùnhuò: Bối rối 好奇 Hàoqí: Tò mò 孤独 Gūdú: Cô đơn 害怕 Hàipà: Sợ sệt 害羞 Hàixiū: Xấu hổ 尴尬 Gāngà: Lúng túng 平静 píngjìng: Bình tĩnh, thanh thản 忧郁 Yōuyù: […]

Đọc thêm

AUDIO EMOTIONAL CHINESE – TĂNG TỐC

EMOTIONAL CHINESE (Tập 2: Tăng tốc) ★ Link tải trọn bộ audio sách “Tăng tốc”: TẠI ĐÂY Cuốn “Tập 2: Tăng tốc” trong bộ sách Emotional Chinese – Học Tiếng Trung dễ như ăn kẹo sẽ cung cấp các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung Quốc cho người đã học xong […]

Đọc thêm

AUDIO EMOTIONAL CHINESE – KHỞI ĐỘNG

EMOTIONAL CHINESE (Tập 1: Khởi động) ★ Link tải trọn bộ audio của sách “Tập 1: Khởi động”: TẠI ĐÂY Cuốn “Khởi động” trong bộ sách Emotional Chinese – Học Tiếng Trung dễ như ăn kẹo sẽ cung cấp các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung Quốc cho người mới bắt […]

Đọc thêm

BỘ GIÁO TRÌNH EMOTIONAL CHINESE

BỘ GIÁO TRÌNH EMOTIONAL CHINESE LỜI MỞ ĐẦU Rất nhiều năm qua, người học Tiếng Trung ở Việt Nam đã quen với một số giáo trình như bộ “Giáo trình Hán ngữ 6 quyển”, “301 câu đàm thoại Tiếng Hoa”, hay gần đây là giáo trình “Boya Chinese” và nhiều giáo trình khác nữa. Trong […]

Đọc thêm