Share:

Festival Huế được tổ chức 2 năm một lần, là một sự kiện văn hóa lớn được tổ chức tại Huế vào các năm chẵn nhằm mục đích tôn vinh các di sản văn hóa Huế. Với chủ đề “Di sản văn hóa với hội nhập và phát triển – Huế 1 điểm đến 5 di sản” Festival Huế lần thứ X đã diễn ra từ ngày 27 tháng 4 đến ngày 02 tháng 5 năm 2018.

Mùa hè đã đến rồi, đây cũng là mùa của những lễ hội, tháng du lịch được tổ chức trên khắp cả nước. Bạn là một người học Tiếng Trung, học vì sở thích, học vì công việc hay chỉ đơn giản là muốn biết thêm một số kiến thức về ngoại ngữ mới, vậy thì hãy cùng Tiếng Trung Cầm Xu tìm hiểu 20+ từ vựng chủ đề lễ hội thông qua Festival Huế 2018 nhé!

  1. Thừa Thiên – Huế: 承天顺化 /chéngtiān shùnhuà/
  2. Nhã nhạc Cung đình Huế: 顺化宫廷雅乐 /shùnhuà gōngtíng yǎyuè/
  3. Cố đô: 古都 /g ǔdū/
  4. Di sản: 遗产 /y íchǎn/
  5. Pháo hoa: 焰火 /yànhuǒ/

    phao-hoa-khai-mac-festival-hue
    Pháo hoa tưng bừng ngày khai mạc Festival
  6. Pháo thăng thiên: 高升 /gāoshēng/
  7. Pháo, bánh pháo: 鞭炮 /biānpào/
  8. Đèn lồng: 灯笼 /dēnglóng/den-long-ruc-ro
  9. Ngày lễ, hội: 节日 /sìjì jiérì/
  10. Hội hoa đăng: 灯会 /dēnghuì/
  11. Hoa đăng: 花灯 /huādēng/
  12. Đi cà kheo: 踩高跷 cǎi gāoqiào
  13. Múa sư tử: 狮子舞 shīziwǔ

    mua-su-tu
    Múa sư tử
  14. Lễ khai mạc: 开幕式 kāimùshì
  15. Lễ bế mạc: 闭幕式 bìmù shì
  16. Lời chào mừng: 欢迎辞 huānyíng cí
  17. Diễn văn khai mạc: 开幕辞 kāimù cí
  18. Diễn văn bế mạc: 闭幕辞 bìmù cí
  19. Chủ trì: 主持 zhǔchí
  20. Khách mời: 宾客 bīnkè
  21. Treo đèn kết hoa: 张灯结彩 zhāng dēng jiécǎi

Vậy là chúng ta đã vừa cùng nhau tìm hiểu 20+ từ vựng chủ đề lễ hội thông qua Festival Huế 2018 rồi! Hi vọng những kiến thức này sẽ giúp ích cho bạn trên con đường chinh phục Tiếng Trung.

Và đừng quên theo dõi các bài học Tiếng Trung miễn phí trên kênh youtube Học Tiếng Trung với Cầm Xu vào thứ 3 vào thứ 5 hàng tuần.

Các lớp Tiếng Trung mọi trình độ vẫn đang liên tục tuyển sinh nhé, xem ngay lịch khai giảng để chọn lịch học phù hợp với bạn.

Share: