Share:

Bạn đang đi du lịch Trung Quốc, đang đói mà bạn không nhìn thấy nhà hàng nào xung quanh? Bạn muốn hỏi người dân xung quanh nhưng bạn không biết nhà hàng trong Tiếng Trung là gì, mà họ lại ko biết Tiếng Anh? Vậy bạn sẽ làm gì? Học ngay Tên 21+ địa điểm bằng Tiếng Trung không thể thiếu khi đi du lịch Trung Quốc trước khi đi du lịch Trung Quốc nhé. Hè đến rồi, xách balo lên và đi thôi!

Xem video để học chi tiết cách phát âm các địa điểm nhé

Từ vựng 21+ địa điểm bằng Tiếng Trung

1

咖啡馆kā fēi guǎnQuán cà phê
2小酒馆xiǎo jiǔ guǎnQuán rượu
3餐馆cān guǎnNhà hàng
4茶馆chá guǎnQuán nước, quán trà
5面包店miàn bāo diànTiệm bánh
6食品杂货店shípǐn záhuò diànTiệm tạp hóa
7理发店lǐfà diànTiệm cắt tóc
8照相馆zhào xiàng guǎnTiệm chụp ảnh
9书店shū diànHiệu sách
10洗衣店xǐ yī diànTiệm giặt là
11小旅馆

小客栈

xiǎo lǚ guǎn

xiǎo kè zhàn

Nhà trọ
12酒吧jiǔ bāBar
13宾馆bīn guǎnKhách sạn
14药店yào diànNhà thuốc
15文具店wénjù diànCửa hàng văn phòng phẩm
16图书馆túshū guǎnThư viện
17衣服店yīfu diànCửa hàng quần áo
18电器店diànqì diànCửa hàng điện tử
19卡拉OKkǎlā OKKaraoke
20美容院měiróng yuànThẩm mĩ viện

Bây giờ, hãy cùng học một số câu giao tiếp thường dùng để hỏi địa điểm nhé, bạn muốn hỏi địa chỉ nào thì chỉ cần giữ nguyên cấu trúc và thay tên địa điểm thôi.

Một số câu giao tiếp thường dùng

  • 请问, 宾馆附近有没有理发店?

/qǐngwèn, bīnguǎn fùjìn yǒu méiyǒu lǐfǎ diàn?/

Xin hỏi, xung quanh khách sạn có tiệm cắt tóc nào không?

  • 我喜欢去图书馆读书

/wǒ xǐhuān qù túshūguǎn dúshū/

Tôi thích đến thư viện đọc sách

  • 这家面包店的面包很好吃

/zhè jiā miànbāo diàn de miànbāo hěn hǎo chī/

Bánh mỳ của tiệm này rất ngon

Vậy là chúng ta đã học xong Tên 21+ địa điểm bằng Tiếng Trung không thể thiếu khi đi du lịch Trung Quốc, bạn đã có thể hỏi một số địa điểm thường gặp khi đi du lịch Trung Quốc rồi. Đừng quên là Tiếng Anh gần như vô dụng ở Trung Quốc nhé, thế nên là hãy đi học ngay một khóa học Tiếng Trung cơ bản ngay đi, chỉ sau 90 ngày là bạn đã có thể tự tin đi du lịch Trung Quốc 1 mình rồi!

Share: