Share:

38750070-sexy-teacher-girl-on-the-table-sitting-Stock-Photo

1. 皱纹纸Zhòuwén zhǐ: giấy kếp
2. 彩纸Cǎizhǐ: giấy màu
3. 蜡光纸Là guāng zhǐ: giấy nến
4. 复写纸Fùxiězhǐ: giấy than
5. 宣纸Xuānzhǐ: giấy xuyến
6. 画纸Huà zhǐ: giấy vẽ
7. 信纸Xìnzhǐ: giấy viết thư
8. 浆糊Jiāng hú: hồ dán
9. 文具盒Wénjù hé: hộp bút
10. 印盒Yìn hé: hộp đựng dấu
11. 墨盒Mòhé: hộp mực (máy in)
12. 印台Yìntái: hộp mực dấu
13. 胶水Jiāoshuǐ: keo dán
14. 剪刀Jiǎndāo: kéo
15. 复印机Fùyìnjī: máy photocopy
16. 计算机Jìsuànjī: máy vi tính
17. 笔筒Bǐtǒng: ống bút
18. 粉笔Fěnbǐ: phấn viết
19. 信封Xìnfēng: phong bì
20. 地球仪Dìqiúyí: quả địa cầu
21. 色带Sè dài: ruy băng
22. 练习本Liànxí běn: sách bài tập
23. 通讯录Tōngxùn lù: sổ địa chỉ
24. 活页本Huóyè běn: sổ giây rời
25. 日记本Rìjì běn: sổ nhật ký
26. 地图版Dìtú bǎn: tấm bản đồ
27. 量角器Liángjiǎoqì: thước đo độ

_____________________________

Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.

– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo

Share: