MỘT SỐ CÂU KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG HÀNG NGÀY

 

8bcb89fagw1dxdga56nszj

1.最近怎么样? zuì jìn zěn me yàng?
Dạo này bạn thế nào?
2.能帮我个小忙么? néng bāng wǒ gè xiǎo máng me?
Có thể giúp tôi chút chuyện được không?
3.这有点私人。 zhè yǒu diǎn sī rén .
Cái này có chút hơi riêng tư.
4.我被困住了。 wǒ bèi kùn zhù le。
Tôi bị mắc kẹt rồi
5. 我们改时间。 wǒ men gǎi shí jiān。
Chúng ta thay đổi/ sắp xếp lại thời gian đi.
6. 别那么刻薄。 bié nà me kè bó。
Đừng có khắt khe như thế
(đối đãi hoặc lời nói với mọi người)
7.我快没时间了。 wǒ kuài méi shí jiān le。
Tôi sắp hết thời gian rồi
8. 继续。 jì xù。 Go ahead .
Tiếp tục đi
9. 这不值得。 zhè bù zhí dé.
Điều đó thật không đáng/ xứng đáng
10. 我没听懂你说什么。 wǒ méi tīng dǒng nǐ shuō shén me.
Tôi nghe không hiểu bạn nói cái gì.

_____________________________

Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.

– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo

BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

bình luận

Top