x

Nhất nhị tam tứ: Các số đếm cơ bản trong Tiếng Trung

camxu

18/08/2016

Một trong những bài học đầu tiên khi tiếp cận với một ngôn ngữ mới chính là số đếm. Cùng Tiếng Trung Cầm Xu học về số đếm Tiếng Trung nhé.

Một trong những bài học đầu tiên khi tiếp cận với một ngôn ngữ mới chính là số đếm. Cùng Tiếng Trung Cầm Xu học về số đếm Tiếng Trung nhé.
Đầu tiên các bạn phải học đếm từ 1 đến 10
Các số đếm cơ bản là:
Số không ( 0 ): 零 (líng, linh)
Số đếm từ 1 đến 10:
1 一 (yī, nhất)
2 二 (èr, nhị) = 兩 (liǎng, lưỡng)
3 三 (sān, tam)
4 四 (sì, tứ)
5 五 (wǔ, ngũ)
6 六 (liù, lục)
7 七 (qī, thất)
8 八 (bā, bát)
9 九 (jiǔ, cửu)
10 十 (shí, thập)
100 一 百 (yìbǎi, nhất bách)
1000 一 千 (yìqiān, nhất thiên)
10.000 一 萬 (yìwàn, nhất vạn)
 
Để diễn đạt các số 11 đến 19 bạn chỉ cần lấy 十 “shí” rồi cộng lần lượt với các số từ 1 đến 9 các bạn vừa học được thì ta có như sau:
● 11 十 一 (shíyī, thập nhất)
● 12 十 二 (shíèr, thập nhị)
● 13 十 三 (shísān, thập tam)
● 14 十 四 (shísì, thập tứ)
● 15 十 五 (shíwǔ, thập ngũ)
● 16 十 六 (shíliù, thập lục)
● 17 十 七 (shíqī, thập thất)
● 18 十 八 (shíbā, thập bát)
● 19 十 九 (shíjiǔ, thập cửu)
 
Tương tự cách này ta có:
● 20 二 十 (èrshí, nhị thập)
● 21 二 十 一 (èrshíyī, nhị thập nhất)
● 22 二 十 二 (èrshíèr, nhị thập nhị)
● 23 二 十 三 (èrshísān, nhị thập tam)
● 24 二 十 四 (èrshísì, nhị thập tứ)
● 25 二 十 五 (èrshíwǔ, nhị thập ngũ)
● 26 二 十 六 (èrshíliù, nhị thập lục)
● 27 二 十 七 (èrshíqī, nhị thập thất)
● 28 二 十 八 (èrshíbā, nhị thập bát)
● 29 二 十 九 (èrshíjiǔ, nhị thập cửu)
● 30 三 十 (sānshí, tam thập)
● 40 四 十 (sìshí, tứ thập)
● 50 五 十 (wǔshí, ngũ thập)
● 60 六 十 (liùshí, lục thập)
● 70 七 十 (qīshí, thất thập)
● 80 八 十 (bāshí, bát thập)
● 90 九 十 (jiǔshí, cửu thập)
● 100 一 百 (yìbǎi, nhất bách)
● 200 二 百 (èrbǎi, nhị bách)
● 300 三 百 (sānbǎi, tam bách)
● 400 四 百 (sìbǎi, tứ bách)
● 500 五 百 (wǔbǎi, ngũ bách)
● 600 六 百 (liùbǎi, lục bách)
● 700 七 百 (qībǎi, thất bách)
● 800 八 百 (bābǎi, bát bách)
● 900 九 百 (jiǔbǎi, cửu bách)
● 1000 一 千 (yìqiān, nhất thiên)
● 10.000 一 萬 (yìwàn, nhất vạn)
● 30.000 三 萬 (sānwàn, tam vạn)
● 500.000 五 十 萬 (wǔshíwàn, ngũ thập vạn)
● 3.000.000 三 百 萬 (sānbǎiwàn, tam bách vạn) …

Trên đây là những số đếm Tiếng Trung cơ bản. Chúc các bạn học tốt

_____________________________

Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.

Xem lịch khải giảng mới nhất của Tiếng Trung Cầm Xu tại đây 

Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

Facebook: Tiếng Trung Cầm Xu – Dạy phát âm chuẩn nhất Hà Nội

Các khóa học tại Trung tâm Cầm Xu

Khoá Phát âm

Khóa học dành cho người chưa biết gì Tiếng Trung, sau khóa học, học viên sẽ có phát âm chuẩn, biết tra từ điển, hát, đọc thơ, tự giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung, gõ được chữ Hán trên máy tính, điện thoại.

  • Số buổi học:

    6 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

990.000 vnd
Đăng ký ngay

Khoá Khởi động

Dành cho các bạn đã học xong phát âm. Sau khi học xong bạn sẽ có 500 từ vựng cơ bản, 400 từ vựng mở rộng, 100 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được tất cả các chủ đề cơ bản trong cuộc sống và công việc như giới thiệu, mua bán, du lịch, nhắn tin với người Trung Quốc,...

  • Số buổi học:

    29 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Tăng tốc

Dành cho những bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc học xong cuốn Boya sơ cấp 1 hoặc cuốn Hán ngữ quyển 3. Sau khóa học này bạn sẽ có khoảng 1000 từ vựng chính thức, 900 từ vựng mở rộng, 200 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được nhiều hơn, biết cách đưa ra một số quan điểm với các chủ đề trong cuộc sống và công việc.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Cất Cánh

Khóa học này dành cho các bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc Boya sơ cấp 1 hoặc Hán ngữ cuốn 3. Sau khóa này bạn sẽ có tổng cộng 1400 từ vựng chính và 1200 từ vựng mở rộng, khắc sâu 300 cấu trúc ngữ pháp, thành thạo giao tiếp Tiếng Trung thông dụng, có thể tranh biện, chia sẻ quan điểm cá nhân bằng Tiếng Trung.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

4.190.000 vnd
Đăng ký ngay
Bài viết liên quan