x

TÊN CÁC TỈNH THÀNH BẰNG TIẾNG TRUNG

camxu

29/08/2016

Cùng Tiếng Trung Cầm Xu nằm lòng tên các tỉnh bằng Tiếng Trung nhé. Cấu trúc đơn giản: 我来 + tên thành phố +城市 Ví dụ: 我来自海洋 城市 /Wǒ láizì hǎiyáng Chéngshì/: Tôi đến từ TP.Hải Dương 1:安江 ānjiāng: An Giang 2:北干běigān: Bắc Kạn 3:北江 běijiāng: Bắc Giang 4:薄寮báoliáo: Bạc Liêu 5:北宁běiníng: Bắc Ninh 6:檳椥bīnzhī: […]

Cùng Tiếng Trung Cầm Xu nằm lòng tên các tỉnh bằng Tiếng Trung nhé.
Cấu trúc đơn giản: 我来 + tên thành phố +城市
Ví dụ:
我来自海洋 城市
/Wǒ láizì hǎiyáng Chéngshì/: Tôi đến từ TP.Hải Dương
ban-do-ten-cac-tinh-viet-nam

bản đồ Việt Nam

1:安江 ānjiāng: An Giang
2:北干běigān: Bắc Kạn
3:北江 běijiāng: Bắc Giang
4:薄寮báoliáo: Bạc Liêu
5:北宁běiníng: Bắc Ninh
6:檳椥bīnzhī: Bến Tre
7:平定píngdìng: Bình Định
8:平阳píngyáng: Bình Dương
9:平福 píngfú: Bình Phước
10:平顺píngshùn: Bình Thuận
11:金瓯jīn’ōu: Cà Mau
12:芹苜qínjū: Cần Thơ
13:高平gāopíng: Cao Bằng
14:得乐delè: Đắc Lắc
15:同奈tóngnài: Đồng Nai
16:岘港xiàngǎng: Đà Nẵng
17:同塔tóngtǎ: Đồng Tháp
18:嘉莱jiālái: Gia Lai
19:河江héjiāng: Hà Giang
20:河南hénán: Hà Nam
21:河静héjìng: Hà Tĩnh
22:海阳hǎiyáng: Hải Dương
23:海防hǎifáng: Hải Phòng
24:胡志明húzhìmíng: Hồ Chí Minh
25:兴安xīng’ān: Hưng Yên
26:庆和qìnghé: Khánh Hòa
27:坚江jiānjiāng: Kiên Giang
28:和平hépíng: Hòa Bình
29:河内hénèi: Hà Nội
30:河西héxi: Hà Tây
(01-8-2008 Hà Tây chính thức được sáp nhập vào Hà Nội kể từ thời điểm đó nước ta không có đơn vị hành chính là Hà Tây )
31:崑嵩 kūnsōng: KonTum
32:莱州 láizhōu: Lai Châu
33:林同 líntóng: Lâm Đồng
34:谅山liàngshān: Lạng Sơn
35:老街lǎojiē: Lào Cai
36:隆安 lóng’ān: Long An
37:南定nándìng: Nam Định
38:艺安yī’ān: Nghệ An
39:宁平níngpíng: Ninh Bình
40:宁顺níngshùn: Ninh Thuận
41:富寿fùshòu: Phú Thọ
42:富安fù’ān: Phú Yên
43:广平guǎngpíng: Quảng Bình
44:广南guǎngnán: Quảng Nam
45:广义guǎngyì: Quảng Ngãi
46:广宁guǎngníng: Quảng Ninh
47:广治guǎngzhì: Quảng Trị
48:溯庄sùzhuāng: Sóc Trăng
49:山罗shānluó: Sơn La
50:西宁xī’níng: Tây Ninh
51:太原tàiyuán: Thái Nguyên
52:清化qīnghuà: Thanh Hoá
53:承天-顺化chéngtiān-shùnhuà: Thừa Thiên-Huế
54:前江qiánjiāng: Tiền Giang
55:茶荣cháróng: Trà Vinh
56:永龙yǒnglóng: Vĩnh Long
57:萱光xuānguāng: Tuyên Quang
58:永福yǒngfú: Vĩnh Phúc
59:巴地-头顿bādì-tóudùn: Bà Riạ-Vũng Tàu
60:安沛ānpéi: Yên Bái
Trên đây là tên các tỉnh bằng Tiếng Trung. Chúc các bạn học Tiếng Trung vui vẻ.

_____________________________

Xem lịch khải giảng mới nhất của Tiếng Trung Cầm Xu tại đây 

Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

Facebook: Tiếng Trung Cầm Xu – Dạy phát âm chuẩn nhất Hà Nội

Các khóa học tại Trung tâm Cầm Xu

Khoá Phát âm

Khóa học dành cho người chưa biết gì Tiếng Trung, sau khóa học, học viên sẽ có phát âm chuẩn, biết tra từ điển, hát, đọc thơ, tự giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung, gõ được chữ Hán trên máy tính, điện thoại.

  • Số buổi học:

    6 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

990.000 vnd
Đăng ký ngay

Khoá Khởi động

Dành cho các bạn đã học xong phát âm. Sau khi học xong bạn sẽ có 500 từ vựng cơ bản, 400 từ vựng mở rộng, 100 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được tất cả các chủ đề cơ bản trong cuộc sống và công việc như giới thiệu, mua bán, du lịch, nhắn tin với người Trung Quốc,...

  • Số buổi học:

    29 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Tăng tốc

Dành cho những bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc học xong cuốn Boya sơ cấp 1 hoặc cuốn Hán ngữ quyển 3. Sau khóa học này bạn sẽ có khoảng 1000 từ vựng chính thức, 900 từ vựng mở rộng, 200 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được nhiều hơn, biết cách đưa ra một số quan điểm với các chủ đề trong cuộc sống và công việc.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Cất Cánh

Khóa học này dành cho các bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc Boya sơ cấp 1 hoặc Hán ngữ cuốn 3. Sau khóa này bạn sẽ có tổng cộng 1400 từ vựng chính và 1200 từ vựng mở rộng, khắc sâu 300 cấu trúc ngữ pháp, thành thạo giao tiếp Tiếng Trung thông dụng, có thể tranh biện, chia sẻ quan điểm cá nhân bằng Tiếng Trung.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

4.190.000 vnd
Đăng ký ngay
Bài viết liên quan