Share:

10487259_330847150448898_953525622420715549_n

早饭 /zǎofàn/: bữa sáng
果汁 /guǒzhī/: nước hoa quả
面包 /miànbāo/: bánh mỳ
牛奶 /niúnǎi/: sữa bò
鸡蛋 /jīdàn/: trứng gà
香肠 /xiāngcháng/: xúc xích
水 /shuǐ/: nước

今早我吃面包,你们呢?

———————

Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu 
Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo
Thông tin về lịch khai giảng và các khóa học, các bạn tham khảo TẠI ĐÂY
Hotline: 0932 314 298

Share: