28 môn thi đấu chính thức tại Olympic Rio

DANH SÁCH 28 MÔN THI ĐẤU CHÍNH THỨC TẠI OLYMPIC RIO 2016

2016年里约奥运会正式比赛项目

/ 2016 nián Lǐyuē àoyùnhuì zhèngshì bǐsài xiàngmù /

Hoang_Xuan_Vinh_KZCS

 

STT Môn Tiếng Trung Phiên âm
1 Ba môn phối hợp 铁人三项 tiěrén sān xiàng
 2 Bắn cung 射箭 shèjiàn
 3 Bắn súng 射击 shèjī
 4 Bóng bàn 乒乓球 pīngpāngqiú
 5 Bóng bầu dục bảy người 七人制橄榄球 qīrénzhì gǎnlǎnqiú
 6 Bóng chuyền 排球 páiqiú
 7 Bóng đá 足球 zúqiú
 8 Bóng ném 手球 shǒuqiú
 9 Bóng rổ 篮球 lánqiú
 10 Canoeing 皮划艇 píhuátǐng
 11 Cầu lông 羽毛球 yǔmáoqiú
 12 Cử tạ 举重 jǔzhòng
 13 Cưỡi ngựa 马术 mǎshù
14 Đấu kiếm 击剑 jījiàn
 15 Điền kinh 田径 tiánjìng
 16 Golf 高尔夫球 gāoěrfūqiú
 17 Judo 柔道 róudào
 18 Khúc côn cầu 曲棍球 qūgùnqiú
 19 Năm môn phối hợp hiện đại 现代五项 xiàndài wǔxiàng
 20 Quần vợt 网球 wǎngqiú
 21 Quyền anh 拳击 quánjī
 22 Rowing 赛艇 sàitǐng
 23 Taekwondo 跆拳道 táiquándào
 24 Thể dục dụng cụ 体操 tǐcāo
 25 Thể thao dưới nước 水上运动 Shuǐshàng yùndòng
  • Nhảy cầu
跳水 tiàoshuǐ
  • Bơi
游泳 yóuyǒng
  • Bơi nghệ thuật
花样游泳 huāyàng yóuyǒng
  • Bóng nước
水球 shuǐqiú
 26 Thuyền buồm 帆船 fānchuán
 27 Vật 摔跤 shuāijiāo
 28 Xe đạp 自行车 zìxíngchē

 

_____________________________

Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.

– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo

BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

bình luận

Top