Share:

1452187_173894839477464_5598787_n

古 /gǔ /: XƯA, CỔ XƯA

Ở trên là bộ 十 thập (mười, số mười)
Ở dưới là bộ 口 khẩu (miệng)
Đồ vật hay câu chuyện xảy ra đã lâu, trải qua tận mười đời (mười 十 cái miệng 口) => rất xưa, rất cổ 古

Cách nhớ này là Xu tự nghĩ ra đấy, các bạn thấy thế nào ^^

Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu 
Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo
Hotline: 0932 314 298
Địa chỉ học: ngõ 115 Núi Trúc – Ba Đình – Hà Nội

Share: