x

Bảng tổng hợp tất cả phiên âm trong Tiếng Trung

Admin

15/06/2024

Dưới đây là tổng hợp tất cả các phiên âm pinyin trong Tiếng Trung. Nắm chắc cách phát âm của tất cả các phiên âm này sẽ hỗ trợ bạn thành thạo hơn trong việc học Tiếng Trung cơ bản và nghe nói, giao tiếp bằng Tiếng Trung.

 

1. Định nghĩa về thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu trong Tiếng Trung

1.1 Thanh mẫu

Thanh mẫu là phần phụ âm phía trước trong cấu tạo phiên âm của chữ Hán trong Tiếng Trung

Thanh mẫu bắt buộc phải kết hợp với vận mẫu để tạo thành âm tiết.

 

1.2 Vận mẫu

Vận mẫu là phần nguyên âm phía sau trong cấu tạo phiên âm chữ Hán trong Tiếng Trung (tương tự vần trong Tiếng Việt)

Vận mẫu là phần quan trọng nhất của âm tiết, có thể đứng riêng lẻ hoặc kết hợp với thanh mẫu để tạo thành âm tiết.

 

1.3 Thanh điệu

Thanh điệu là phần thể hiện sự thay đổi về độ cao của âm tiết trong Tiếng Trung.

Khi thay đổi thanh điệu, sẽ thay đổi ý nghĩa biểu đạt của từ vựng

 

2. Tổng hợp tất cả phiên âm trong Tiếng Trung

Tất cả phiên âm có trong Tiếng Trung được tổng hợp trong bảng phiên âm pinyin.

Mỗi phiên âm xuất hiện trong bảng phiên âm thể hiện rằng trong Tiếng Trung tồn tại chữ Hán mang cách đọc âm tiết đó.

Bạn không cần nhớ chi tiết toàn bộ bảng phiên âm pinyin. Tuy nhiên bạn cần nhớ cách đọccách viết pinyin của tất cả các phiên âm trong Tiếng Trung.

Ngoài ra bạn nên biết đến bảng phiên âm này, để biết được trong Tiếng Trung có những thanh mẫu, vận mẫu nào không thể kết hợp được với nhau.

Bảng phiên âm pinyin Tiếng Trung (bản đầy đủ)

Bảng phiên âm pinyin Tiếng Trung (bản đầy đủ)

 

Để học cách đọc bảng phiên âm pinyin, bạn có thể chia nhỏ bảng phiên âm ra thành những bảng nhỏ như dưới đây.

Bảng phiên âm 1

  • Thanh mẫu: Nhóm âm môi và âm môi răng
  • Vận mẫu: Nhóm nguyên âm đơn
  • Chú ý:
    – Nhóm thanh mẫu âm môi và âm môi răng không kết hợp được với âm ü
    Trừ thanh mẫu m, các thanh mẫu còn lại không kết hợp được với âm e
    – Thanh mẫu f không kết hợp được với cả 3 âm e, i, ü
Bảng phiên âm 1

Bảng phiên âm 1

 

Bảng phiên âm 2

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi
  • Vận mẫu: Nhóm nguyên âm đơn
  • Chú ý:
    – Nhóm thanh mẫu âm đầu lưỡi không kết hợp được với âm o
    – Thanh mẫu d, t không kết hợp được với âm ü
Bảng phiên âm 2

Bảng phiên âm 2

 

Bảng phiên âm 3

  • Thanh mẫu: Nhóm âm cuống lưỡi
  • Vận mẫu: Nhóm nguyên âm đơn
  • Chú ý: Nhóm thanh mẫu âm cuống lưỡi không kết hợp được với âm o, i, ü
Bảng phiên âm 3

Bảng phiên âm 3

 

Bảng phiên âm 4

  • Thanh mẫu: Nhóm âm môi và âm môi răng
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của a e o
  • Chú ý:
    – Nhóm thanh mẫu âm môi và âm môi răng không kết hợp được với âm ong
    – Thanh mẫu b không kết hợp được với âm ou
    – Thanh mẫu f không kết hợp được với âm ai, ao
Bảng phiên âm 4

Bảng phiên âm 4

 

Bảng phiên âm 5

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của a e o
  • Chú ý:
    Trừ thanh mẫu n, các thanh mẫu còn lại không kết hợp được với en
    – Thanh mẫu t không kết hợp được với âm ei
Bảng phiên âm 5

Bảng phiên âm 5

 

Bảng phiên âm 6

  • Thanh mẫu: Nhóm âm cuống lưỡi
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của a e o
  • Chú ý: Thanh mẫu k không kết hợp được với âm ei
Bảng phiên âm 6

Bảng phiên âm 6

 

Bảng phiên âm 7

  • Thanh mẫu: Nhóm âm mặt lưỡi trước
  • Vận mẫu: Vận mẫu i và nhóm vận mẫu ghép của ü
  • Chú ý: Nhóm thanh mẫu âm mặt lưỡi trước chỉ kết hợp được với các vận mẫu của iü
Bảng phiên âm 7

Bảng phiên âm 7

 

Bảng phiên âm 8

  • Thanh mẫu: Nhóm âm môi và âm môi răng
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của i
  • Chú ý:
    – Nhóm thanh mẫu âm môi không kết hợp được với các âm ia, iang, iong
    Trừ thanh mẫu m, các thanh mẫu khác không kết hợp được với âm iu
    – Thanh mẫu f không kết hợp với nhóm vận mẫu ghép của i
Bảng phiên âm 8

Bảng phiên âm 8

 

Bảng phiên âm 9

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của i
  • Chú ý:
    – Nhóm thanh mẫu âm đầu lưỡi không kết hợp được với âm iong
    Trừ thanh mẫu l, các thanh mẫu khác không kết hợp được với âm ia
    – Thanh mẫu d, t không kết hợp với âm iang, in
    – Thanh mẫu t không kết hợp được với âm iu
Bảng phiên âm 9

Bảng phiên âm 9

 

Bảng phiên âm 10

  • Thanh mẫu: Nhóm âm mặt lưỡi trước
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của i
  • Chú ý: Nhóm thanh mẫu âm mặt lưỡi trước chỉ kết hợp được với các vận mẫu của iü
Bảng phiên âm 10

Bảng phiên âm 10

 

Bảng phiên âm 11

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi sau
  • Vận mẫu: Nhóm nguyên âm đơn
  • Chú ý:
    – Nhóm thanh mẫu âm đầu lưỡi sau không kết hợp được với âm oü
    – Thanh mẫu r không kết hợp được với âm a
Bảng phiên âm 11

Bảng phiên âm 11

 

Bảng phiên âm 12

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi sau
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của a e o
  • Chú ý:
    – Thanh mẫu ch không kết hợp được với âm ei
    – Thanh mẫu sh không kết hợp được với âm ong
    – Thanh mẫu r không kết hợp được với âm ai, ei
Bảng phiên âm 12

Bảng phiên âm 12

 

Bảng phiên âm 13

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi trước
  • Vận mẫu: Nhóm nguyên âm đơn
  • Chú ý: Nhóm thanh mẫu âm đầu lưỡi trước không kết hợp được với âm o, ü
Bảng phiên âm 13

Bảng phiên âm 13

 

Bảng phiên âm 14

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi trước
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của a e o
  • Chú ý: Trừ thanh mẫu z, 2 thanh mẫu còn lại (c, z) không kết hợp được với âm ei
Bảng phiên âm 14

Bảng phiên âm 14

 

Bảng phiên âm 15

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của u
  • Chú ý:
    – Nhóm thanh mẫu âm đầu lưỡi không kết hợp được với các âm ua, uai, uang, ueng
    – Thanh mẫu n không kết hợp được với âm ui, un
    – Thanh mẫu l không kết hợp được với âm ui
Bảng phiên âm 15

Bảng phiên âm 15

 

Bảng phiên âm 16

  • Thanh mẫu: Nhóm âm cuống lưỡi
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của u
  • Chú ý: Nhóm thanh mẫu âm cuống lưỡi không kết hợp được với âm ueng
Bảng phiên âm 16

Bảng phiên âm 16

 

Bảng phiên âm 17

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi sau
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của u
  • Chú ý:
    – Nhóm thanh mẫu âm đầu lưỡi sau không kết hợp được với âm ueng
    – Thanh mẫu r không kết hợp được với âm uai, uang
Bảng phiên âm 17

Bảng phiên âm 17

 

Bảng phiên âm 18

  • Thanh mẫu: Nhóm âm đầu lưỡi trước
  • Vận mẫu: Nhóm vận mẫu ghép của u
  • Chú ý: Nhóm thanh mẫu âm đầu lưỡi trước không kết hợp được với các âm ua, uai, uang, ueng
Bảng phiên âm 18

Bảng phiên âm 18

 

Trên đây là tổng hợp toàn bộ phiên âm trong Tiếng Trung, bạn hãy nắm chắc cách được tương ứng với từng phiên âm pinyin để có nền tảng vững chắc cho việc học từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp Tiếng Trung cơ bản.

 

Tham khảo thêm 3+ cách học phát âm Tiếng Trung chuẩn hiệu quả nhất cho người mới bắt đầu tại đây.

Thao khảo thêm Hệ thống phiên âm Tiếng Trung cơ bản – Thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu tại đây.

Tham khảo thêm Cách phát âm chuẩn tất cả thanh mẫu (phụ âm) trong Tiếng Trung tại đây.

Tham khảo thêm Cách phát âm chuẩn tất cả vận mẫu (nguyên âm) trong Tiếng Trung tại đây.

 

Các khóa học tại Trung tâm Cầm Xu

Khoá Phát âm

Khóa học dành cho người chưa biết gì Tiếng Trung, sau khóa học, học viên sẽ có phát âm chuẩn, biết tra từ điển, hát, đọc thơ, tự giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung, gõ được chữ Hán trên máy tính, điện thoại.

  • Số buổi học:

    6 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

1.500.000 VNĐ
Đăng ký ngay

Khoá Phát âm – Khởi động

Dành cho các bạn đã học xong phát âm. Sau khi học xong bạn sẽ có 500 từ vựng cơ bản, 400 từ vựng mở rộng, 100 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được tất cả các chủ đề cơ bản trong cuộc sống và công việc như giới thiệu, mua bán, du lịch, nhắn tin với người Trung Quốc,...

  • Số buổi học:

    35 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

6.890.000 vnđ
Đăng ký ngay

Khoá Tăng tốc

Dành cho những bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc học xong cuốn Boya sơ cấp 1 hoặc cuốn Hán ngữ quyển 3. Sau khóa học này bạn sẽ có khoảng 1000 từ vựng chính thức, 900 từ vựng mở rộng, 200 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được nhiều hơn, biết cách đưa ra một số quan điểm với các chủ đề trong cuộc sống và công việc.

  • Số buổi học:

    30 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

5.990.000 VNĐ
Đăng ký ngay

Khoá Cất Cánh

Khóa học này dành cho các bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc Boya sơ cấp 1 hoặc Hán ngữ cuốn 3. Sau khóa này bạn sẽ có tổng cộng 1400 từ vựng chính và 1200 từ vựng mở rộng, khắc sâu 300 cấu trúc ngữ pháp, thành thạo giao tiếp Tiếng Trung thông dụng, có thể tranh biện, chia sẻ quan điểm cá nhân bằng Tiếng Trung.

  • Số buổi học:

    25 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

5.990.000 VNĐ
Đăng ký ngay
Bài viết liên quan
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments