List từ vựng “Buôn quần áo”

Có được list từ vựng này thì các tay buôn khỏi phải lo lắng về rào cản ngôn ngữ nữa nhé! Buôn may bán đắt luôn này!!!

slide1

 

 

1 áo phông T xù T恤
2 cổ chữ U U zì lǐng U字领
3 cổ chữ V V zì lǐng V字领
4 túi trong Àn dài 暗袋
5 váy nhiều nếp gấp Bǎi zhě qún 百褶裙
6 váy có dây đeo Bēidài qún 背带裙
7 áo may ô Bèixīn 背心
8 áo kiểu cánh dơi Biānfú shān 蝙蝠衫
9 túi phụ Chādài 插袋
10 quần dài Cháng kù 长裤
11 áo sơ mi dai tay Cháng xiù chènshān 长袖衬衫
12 váy ngắn Chāoduǎnqún 超短裙
13 vay lót Chènqún 衬裙
14 áo sơmi Chènshān 衬衫
15 quần áo may sẵn Chéngyī 成衣
16 trang phục truyền thống Chuántǒng fúzhuāng 传统服装
17 cổ thuyền Chuán lǐng 船领
18 quần áo mùa xuân Chūnzhuāng 春装
19 áo khoác Dàyī 大衣
20 quần ống túm Dēnglongkù 灯笼裤
21 quần bò trễ Dī yāo niúzǎikù 低腰牛仔裤
22 sợi daron Díquèliáng 的确良
23 sợi terylen Dílún 涤纶
24 lót vai Diànjiān 垫肩
25 áo đeo dây, 2 dây Diàodài yī 吊带衣
26 quần áo mùa đông Dōngzhuāng 冬装
27 quần đùi Duǎnkù 短裤

 

 

 

BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

bình luận

Top