x

[Mách nhỏ] Bí kíp học ngữ pháp Tiếng Trung: Cách dùng câu cầu khiến trong Tiếng Trung

monamedia

25/05/2018

Mục lục1 Câu cầu khiến trong Tiếng Trung là gì?2 Ví dụ về câu cầu khiến trong Tiếng Trung Người xưa có câu: “phong ba bão táp không bằng ngữ pháp Việt Nam”. Thật vậy, học ngữ pháp luôn là phần khó nhất, tốn nhiều thời gian nhất khi học Tiếng Trung hay bất kì […]

Người xưa có câu: “phong ba bão táp không bằng ngữ pháp Việt Nam”. Thật vậy, học ngữ pháp luôn là phần khó nhất, tốn nhiều thời gian nhất khi học Tiếng Trung hay bất kì ngoại ngữ nào khác. Vậy có cách nào để bạn có thể học ngữ pháp Tiếng Trung một cách nhanh nhất và nhớ lâu nhất không? Câu trả lời là hãy học thật chăm chỉ, học từ những thứ cơ bản nhất. Và có một loại câu mà chúng ta sử dụng hàng ngày, đó là câu cầu khiến. Hãy cùng Tiếng Trung Cầm Xu mách nhỏ cho bạn tất tần tật về câu cầu khiến trong Tiếng Trung nhé!

dua-em-di-du-lich-nhe

Đưa em đi du lịch nhé!

Câu cầu khiến trong Tiếng Trung là gì?

– Câu cầu khiến trong tiếng Trung hiểu theo cách đơn giản là câu biểu thị các loại ngữ khí như:

+ Mệnh lệnh (ra lệnh cho người khác)

+ Thỉnh cầu (nhờ người khác làm việc hộ mình)

+ Ngăn cấm (cấm đoán không cho ai làm gì đó)

Cùng xem video chi tiết Cách dùng câu cầu khiến nhé:

 

Ví dụ về câu cầu khiến trong Tiếng Trung

  1. Câu cầu khiến đơn giản (chỉ có hành động): 简单祈使句 jiǎndān qíshǐjù

 

Ví dụ 1: 过来一下!/guòlái yíxià!/

Qua đây một chút! (câu cầu khiến đơn giản – không chủ ngữ)

Ví dụ 2: 请你出去。/qǐng nǐ chūqù./

Mời anh ra ngoài cho.

Ví dụ 3: 别说别人的坏话。/bié shuō biérén de huàihuà./

Đừng nói xấu người khác.

Ví dụ 4: 禁止随地吐痰。/jìnzhǐ suí dì tǔ tán./

Cấm khạc nhổ bừa bãi.

Một số từ hay đi kèm trong câu thể hiện ngữ khí mệnh lệnh, thỉnh cầu hay ngăn cấm như: 请, 别, 禁止, 必须…

  1. Câu cầu khiến dạng chủ ngữ + từ cầu khiến

 

Ví dụ 1: 你必须把作业写完。/nǐ bìxū bǎ zuòyè xiě wán./

Bạn cần phải làm xong bài tập.

Ví dụ 2: 这些话,你听也得听,不听也得听。/zhèxiē huà, nǐ tīng yě děi tīng, bù tīng yě děi tīng./

Những lời này bạn phải nghe, không nghe cũng phải nghe.

Ví dụ 3: 我命令你马上把房间打扫干净。/wǒ mìnglìng nǐ mǎshàng bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng./

Tôi ra lệnh cho anh lập tức quét dọn phòng ốc sạch sẽ.

———-

Cuối cùng, hãy thử dịch câu sau sang câu cầu khiến trong Tiếng Trung bạn nhé:

“Hãy đem trái tim em/anh đi!”

Đừng quên khóa học phát âm chuẩn Tiếng Trung, bạn sẽ phát âm chuẩn, thành thạo Tiếng Trung chỉ trong vòng 6 buổi thôi. Tìm hiểu ngay >>>

Các khóa học tại Trung tâm Cầm Xu
Đăng ký ngay

Khoá Phát âm

Khóa học dành cho người chưa biết gì Tiếng Trung. Sau khóa học, học viên sẽ có phát âm chuẩn, biết tra từ điển, hát, đọc thơ, tự giới thiệu bản bằng Tiếng Trung, gõ được chữ Hán trên máy tính, điện thoại.

  • Số buổi học:

    6 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

990.000 vnd
Đăng ký ngay

Khoá Khởi động

Dành cho các bạn đã học xong phát âm. Sau khi học xong bạn sẽ có 500 từ vựng cơ bản, 400 từ vựng mở rộng, 100 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được tất cả các chủ đề cơ bản trong cuộc sống và công việc như giới thiệu, mua bán, du lịch, nhắn tin với người Trung Quốc,...

  • Số buổi học:

    29 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Tăng tốc

Dành cho những bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc học xong cuốn Boya sơ cấp 1 hoặc cuốn Hán ngữ quyển 3. Sau khóa học này bạn sẽ thành thạo giao tiếp Tiếng Trung thông dụng, xem hiểu được 60-70% phim Trung Quốc hiện đại, làm việc tại các công ty Tiếng Trung, giao thương với người Trung Quốc.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Cất Cánh

Dành cho những bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc học xong cuốn Boya sơ cấp 1 hoặc cuốn Hán ngữ quyển 3. Sau khóa học này bạn sẽ thành thạo giao tiếp Tiếng Trung thông dụng, xem hiểu được 60-70% phim Trung Quốc hiện đại, làm việc tại các công ty Tiếng Trung, giao thương với người Trung Quốc.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

4.190.000 vnd
Bài viết liên quan
Bình luận

(0)

Thu gọn
Hiện chưa có bài đánh giá nào
Để lại bình luận