NGÔN NGỮ TEEN CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC

Cùng nhau khám phá ngôn ngữ Teen của giới trẻ Trung Quốc nha cả nhà, rất bổ ích đó!

1. 拍砖 /Pāi zhuān / ném đá, ném gạch ( bình luận trên mạng)
Ví dụ: 你挺不错啊!敢发这样的说说难道你不怕网友拍拍砖吗?
/Nǐ tǐng bùcuò a! Gǎn fā zhèyàng de shuōshuo nándào nǐ bùpà wǎngyǒu pāi pāi zhuān ma?/
Không tồi đâu đấy. Dám đăng cái status như thế này lên, lẽ nào cậu không sợ bị ném đá
2. 宅 / zhái / toàn ở nhà chẳng đi đâu cả, sống khép kín, ru rú trong nhà
Từ này ngoài có nghĩa là chỉ nơi ở, chỗ ở ra thì còn có nghĩa là sống theo kiểu khép kín, cả ngày ru rú trong nhà không đi đâu cả.
Ví dụ:
A:你最近怎么样了?
/Nǐ zuìjìn zěnme yàngle?/
Cậu dạo này sao rồi
B:我最近很宅啊
/Wǒ zuìjìn hěn zhái a/
Mình dạo này toàn ru rú trong nhà thôi
3. 土 / tǔ / Quê mùa
Ví dụ: 你看看他的样子,好土啊!
/Nǐ kàn kàn tā de yàngzi, hǎo tǔ a!/
Cậu xem xem cái bề ngoài của nó mà xem, quê mùa 1 cục
4. 囧 /Jiǒng/ phiền muộn, âu sầu, không biết làm sao
Ví dụ: 今天遇到个囧人,我被他囧哭了
/Jīntiān yù dào gè jiǒng rén, wǒ bèi tā jiǒng kūle/
Hôm nay tôi gặp một người lúc nào cũng âu sầu, tôi bị bộ dạng anh ta làm cho âu sầu đến phát khóc.
5. 冒泡 / Mào pào / Thảo luận xem, bàn bạc về
Ví dụ: 下个星期我就去你们那边玩,你们应该冒泡冒泡请我吃什么的吧
/Xià gè xīngqī wǒ jiù qù nǐmen nà biān wán, nǐmen yīnggāi mào pào mào pào qǐng wǒ chī shénme de ba/
Tuần sau ta đến chỗ bọn mi chơi, bọn mi bàn bạc xem mời ta đi ăn gì đi nhé
6. 捞油水 / Lāo yóushui / vơ được con mồi béo bở, kiếm chác
Ví dụ: 这份工作的工资少得可怜,捞不到油水的话就付不起生活开销呀
/Zhè fèn gōngzuò de gōngzī shǎo dé kělián, lāo bù dào yóushui dehuà jiù fù bù qǐ shēnghuó kāixiāo ya/
Lương của công việc này ít ỏi, nếu không kiếm chác gì nữa thì sợ rằng không đủ trang trải đủ cho cuộc sống

images341743_a3


Nguồn: Sưu tầm

Like và share nếu bạn thấy thú vị nhé!

_____________________________

Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.

– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo

BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

bình luận

Top