Share:

1, Pop: 流行 – liúxíng
2, Rock: 摇滚 – yáogǔn
3, Điện tử: 电子 – diànzǐ
4, Jazz: 爵士 – juéshì
5, Hip Hop: 嘻哈(说唱) – xīhā (shuōchàng)
6, Cổ điển: 古典 – gǔdiǎn
7, Latin: 拉丁 – lādīng
8, Đồng quê: 乡村 – xiāngcūn
9, R&B: 节奏布鲁斯 – jiézòu bùlǔsī
10, Nhạc dân gian: 民谣 – mínyáo

12974408_486147378252207_992080822118264089_n

_____________________________

Tiếng Trung Cầm xu cam kết – dễ hiểu, dễ nhớ.

– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo

Và đừng quên share lại về wall để lưu giữ nếu bạn thấy bài viết này hữu ích nhé !

 

Share: