Share:
  1. Hùng Vương: 雄王 – xióngwáng
  2. Con Rồng cháu Tiên: 龙子仙孙 – lóng zǐ xiān sūn
  3. Giỗ tổ Hùng Vương: 雄王祭祖日 – xióngwáng jì zǔ rì
  4. Di sản văn hóa thế giới: 世界文化遗产 – shìjiè wénhuà yíchǎn
  5. Hồng Bàng: 鸿庞 – hóng páng
  6. Lạc Long Quân: 骆龙君 – Luò Lóngjūn
  7. Âu Cơ: 妪姬 – Yù Jī
  8. Lạc Việt: 骆越 – luò yuè
  9. Nước Văn Lang: 文郎国 – wénláng guó
  10. Nước Âu Lạc: 瓯雒国 – ōu luò guó
  11. Bánh chưng: 粽子 – zòngzi
  12. Bánh giầy: 糍粑 – cíbā
  13. Trống đồng: 铜鼓 – tónggǔ

 

Lịch-nghỉ-Giỗ-tổ-Hùng-Vương-2016-2

_____________________________

Tiếng Trung Cầm xu cam kết – dễ hiểu, dễ nhớ.

– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo

Và đừng quên share lại về wall để lưu giữ nếu bạn thấy bài viết này hữu ích nhé !

 

Share: