Share:

Xin chào tất cả các bạn, việc tích lũy và học từ vựng Tiếng Trung là một hành trình dài. Trong đó việc học giao tiếp Tiếng Trung lại càng cần quá trình tích lũy lâu dài đó. Vì vậy, hôm nay, Tiếng Trung Cầm Xu sẽ giới thiệu cho các bạn 150 câu Tiếng Trung giao tiếp siêu dễ, nghe 1 lần nhớ cả đời.

    • 救命啊!/jiùmìng a!/: Cứu mạng!
    • 着火啦!/zháohuǒ la!/: Cháy rồi!
    • 叫警察!/jiào jǐngchá!/: Gọi cảnh sát!
    • 我受伤了!/wǒ shòushāng le/: Tôi bị thương rồi!
    • 快找医生!/kuài zhǎo yīshēng!/: Mau gọi bác sĩ!
    • 抓小偷!/zhuā xiǎotōu/: Bắt kẻ cắp!
    • 别动!/bié dòng!/: Đừng cử động!
    • 助手!/zhùshǒu!/: Dừng tay!
    • 站住! /Zhànzhù/: Đứng lại!
    • 站起来! /Zhàn qǐlái/:
    • 我讨厌你! /wǒ tǎoyàn nǐ!/: Tôi ghét anh!
      – 你疯了! /nǐ fēngle!/: Anh điên rồi!
    • 别烦我. /bié fán wǒ./: Đừng làm phiền tôi nữa!
    • 这是什么意思? /zhè shì shénme yìsi?/: Anh có ý gì?
    • 你敢! /nǐ gǎn!/: Anh dám!
    • 省省吧. /shěng shěng ba/: Bỏ đi!
    • 白眼儿狼 /báiyǎn er láng/: Đồ bạc bẽo

 

    • – 你想怎么样? /nǐ xiǎng zěnme yàng?/: Anh muốn thế nào?
      – 脸皮真厚. /liǎnpí zhēn hòu/: Đồ mặt dày!
      – 你以为你是谁? /nǐ yǐwéi nǐ shì shuí?/: Anh nghĩ anh là ai?
      – 别发牢骚! /bié fā láosāo!/: Đừng có kêu ca nữa!
      –  别那样和我说话! /bié nàyàng hé wǒ shuōhuà/!: Đừng có nói chuyện như vậy với tôi!

      • Tâm trạng tôi đang tốt 我心情很好 /wǒ xīnqíng hěn hǎo/
      • Tâm trạng tôi đang xấu 我心情不好 /wǒ xīnqíng bù hǎo/
      • Tôi chẳng đoái hoài gì nữa 我不在意了 /wǒ bù zàiyì le/
      • Chào mừng 欢迎 /huānyíng
      • Lâu rồi không gặp好久不见/hǎojiǔ bújiàn/
      • 睡得好吗?/shuì dé hǎo ma?/: Bạn ngủ có ngon không?
      • 早上好! /zǎoshang hǎo!/ Chào buổi sáng!
      • 下午好! /xiàwǔ hǎo!/: Chảo buổi chiều!
      • 困死我了! /kùn sǐ wǒle!/: Buồn ngủ chết mất!
      • 再见! /zàijiàn!/: Hẹn gặp lại
      • 我们在见面了! /wǒmen zài jiànmiàn le!/: Chúng ta lại gặp nhau rồi!
      • 多吃点! /duō chī diǎn!/: Ăn nhiều một chút!
      • 太冷了! /tài lěngle!/: Lạnh quá!
      • 太热了! /tài rèle!/: Nóng quá!
      • 快下雨了! /kuài xià yǔle!/: Trời sắp mưa rồi!
      • 下雪了! /xià xuěle!/: Tuyết rơi rồi!
      • 这个多少钱? /zhège duōshǎo qián?/: Cái này bao nhiêu tiền?
      • 我拿这个。 /wǒ ná zhège/: Tôi lấy cái này.
      • 可以打折吗? /kěyǐ dǎzhé ma?/ Có thể giảm giá không?
      • 九死一生 /jiǔsǐyìshēng/: Thập tử nhất sinh
      • 一路平安 /yílù píng’ān/: Thượng lộ bình an
      • 多愁善感 /duōchóushàngǎn/: Đa sầu đa cảm
      • 起死回生 /qǐsǐhuíshēng/: Cải tử hoàn sinh
      • 以毒攻毒 /yǐdúgōngdú/: Lấy độc trị độc
      • 狗笑猫毛多 /gǒu xiào māo máo duō/: Chó chê mèo lắm lông:

       

  • Ông nói gà bà nói vịt:你说鸡他说鸭 /nǐ shuō jī tā shuō yā/

>> Kênh Học Tiếng Trung với Cầm Xu

>>> 150 mẫu câu giúp học giao tiếp Tiếng Trung đơn giản – Nghe một lần nhớ cả đời: Phần 1

[Cập nhật] Lịch khai giảng các khóa học Tiếng Trung tháng 10 tại 3 cơ sở

10 cách từ chối lịch sự trong Tiếng Trung mà không phải ai cũng biết

Share: