Share:

Phần lớn người học Tiếng Trung dùng “个” thay cho tất cả lượng từ trong Tiếng Trung. Tuy nhiên, điều đó chỉ chấp nhận được trong khẩu ngữ hàng ngày. Cùng Tiêng Trung Cầm Xu tìm hiểu xem nên dùng lượng từ như thế nào và những lượng từ trong Tiếng Trung hay gặp nhé.

luong-tu-trong-tieng-trung

Lượng từ là gì?

Lượng từ trong Tiếng Trung là từ chỉ đơn vị số lượng của người, sự vật hoặc động tác.

– 我家有三小猫眯
Wǒjiā yǒu sānzhī xiǎo māomī.
Gia đình tôi có ba con mèo.

– 每同学都要努力学习。
Měi gè tóngxué dōu yào nǔlì xuéxí.
Mỗi một bạn đều phải cố gắng học tập.

– 我帮你一吧。
Wǒ bāng nǐ yīshǒu ba.
Tôi giúp cậu một tay.

– 我妈妈给我买了一自行车。
Wǒ māmā gěi wǒ mǎile yíliàng zìxíngchē.
Mẹ tôi mua cho tôi một cái xe đạp.

– 最近有一很好看的电影,我们去看吧。
Zuìjìn yǒu yíbù hěn hǎokàn de diànyǐng, wǒmen qù kàn ba.
Gần đây có một bộ phim rất hay, chúng ta đi xem đi.

Cách dùng lượng từ trong tiếng Trung

Thường được sử dụng theo cấu trúc Số từ + lượng từ + tính từ + danh từ

Ví dụ:

– 他送给我一黑色的书包。
Tā sòng gěi wǒ yígè hēisè de shūbāo.
Anh ấy tặng tôi một cái cặp sách màu đen.

– 她有一白色的电脑。
Tā yǒu yìtái báisè de diànnǎo.
Cô ấy có một cái máy tính màu trắng.

– 那红色的词典是谁的?
Nà běn hóngsè de cídiǎn shì shéi de?
Cái cuốn từ điển màu đỏ là của ai thế?

Lượng từ thường đứng sau số từ tạo thành đoản ngữ số lượng

Ví dụ:

– 这书我看三遍了。
Zhè běn shū wǒ kàn sānbiànle.
Cuốn sách này tôi đã xem ba lần rồi.

– 近些年,在这工作我已经学了很多东西。
Jìn xiē nián, zài zhè gōngzuò wǒ yǐjīng xuéle hěnduō dōngxī.
Mấy năm này ở đây làm việc tôi đã học được rất nhiều thứ.

– 才几个月你就忘了?
Cái jǐ gè yuè nǐ jiù wàngle?
Mới có mấy tháng mà cậu đã quên rồi?

Phần lớn lượng từ đơn âm tiết có thể lặp lại

Ví dụ:

– 一队一队的人都优秀。
Yíduì yíduì de rén dōu yōuxiù.
Người của mỗi đội đều xuất sắc.

– 个个都是好样。
Gè gè dōu shì hǎoyàng.
Mỗi người đều giỏi giang.

– 条条小巷都通到大路。
Tiáo tiáo xiǎoxiàng dōu tōng dào dàlù.
Các ngõ nhỏ đều thông với đường lớn.

Phân loại các loại lượng từ

Lượng từ tiếng Trung có thể chia làm 3 loại lớn, đó là: Danh lượng từ (đơn vị số lượng của người hoặc vật), động lượng từ (đơn vị của động tác, hành động, …) và thời lượng từ (lượng từ của thời gian)

Danh lượng từ

Thường thì lượng từ trong tiếng Trung được sử dụng theo cấu trúc sau:

số từ + lượng từ + tính từ + danh từ

Ví dụ:
一只黑猫 / Yī zhī hēi māo /: 3 chú mèo đen
三只白兔 / Sān zhī bái tù /: 3 chú thỏ trắng

Hoặc cũng có thể thêm các từ chỉ thị như 这 / Zhè / (này, đây), 那 / nà / (kia, đó) hoặc từ chỉ số lượng như 每 / Měi / (mỗi) vào phía trước. Ví dụ:
这三头大牛 / Zhè sān tóu dà niú /: ba con bò to này
那三条黑狗 / Nà sān tiáo hēi gǒu /: ba chú chó màu đen đó
每个年轻人 / Měi gè niánqīng rén /: mỗi một người trẻ tuổi

Động lượng từ

Là từ dùng để biểu thị số lượng động tác, hành vi

a) Động lượng từ chuyên dùng
Gồm có các lượng từ sau: 次, 趟, 回, 遍, 下 (儿), 顿, 番, 会 (儿)

趟 / Tàng /: chuyến . Ví dụ: 他要来中国一趟 / Tā yào lái zhōngguó yí tàng /: Anh ấy muốn tới Trung Quốc một chuyến.
次 / Cì /: lần, lượt . Ví dụ: 这次来中国, 你打算做什么? / Zhè cì lái zhōngguó, nǐ dǎsuàn zuò shénme /: Lần này tới Trung Quốc, anh dự định làm gì ?
回 / Huí /: hồi. Ví dụ: 走一回 / Zǒu yī huí /: đi một hồi
遍 / Biàn /: lần. Ví dụ: 请您再说一遍, 我还没听清楚! / Qǐng nín zài shuō yí biàn, wǒ hái méi tīng qīngchu / Xin ngài nói lại một lần nữa, tôi vẫn chưa nghe rõ!
下 (儿) / Xiàr /: lúc, lát . Ví dụ: 我跟他才聊一下儿天 / wǒ gēn tā cái liáo yīxiàr tiān /: Tôi và anh ta mới nói chuyện được một lúc .
顿 / Dùn /: trận (trận đòn, trận mắng), bữa (bữa cơm) . Ví dụ: 妈妈生气了, 骂我一顿 / māmā shēngqì le, mà wǒ yī dùn /: Mẹ nổi giận, mắng tôi một trận.
番 / Fān /: phiên . Ví dụ: 哭一番 / Kū yī fān / Khóc một hồi, 骂一番 / Mà yī fān / Mắng một trận, 说一番 / Shuō yī fān / Nói một hồi
会 (儿) / hùir /: lúc, lát. Ví dụ: 还早嘛, 让我再睡一会儿吧! / Hái zǎo ma, ràng wǒ zài shuì yíhuǐ’r ba /: còn sớm mà, để con ngủ thêm một lát nữa đi!

b) Động lượng từ phát sinh
Là những từ tạm thời được sử dụng làm đơn vị số lượng của động tác, hành vi, …
他踢我一脚 / Tā tī wǒ yī jiǎo /: cậu ấy đá tôi một cái
你吃一口吧! / nǐ chī yī kǒu ba /: cậu ăn một miếng đi !
他登我一眼 / Tā dēng wǒ yī yǎn /: cậu ấy trừng mắt nhìn tôi một cái
我想说一口流利的汉语 / wǒ xiǎng shuō yī kǒu liúlì de hànyǔ /: tôi muốn nói tiếng Trung một cách lưu loát
我来扶你一把 / wǒ lái fú nǐ yī bǎ /: tôi dìu cậu một tay
我帮你一手吧 / wǒ bāng nǐ yī shǒu ba /: tôi giúp cậu một tay nhé!

Hình thức lặp lại của lượng từ trong Tiếng Trung

Nếu như trong tiếng Trung việc trùng điệp động từ dùng để biểu thị động tác nhẹ nhàng, xảy ra trong thời gian ngắn thì việc lặp lại lượng từ cũng cho ta một ý nghĩa ngữ pháp mới, đó là dùng để biểu thị số lượng, tần suất lớn.

Các hình thức lặp lại: AA và 一AA

Ví dụ:
次次 / Cì cì /, 一次次 / yí Cì cì /, 件件 / jiàn jiàn /, 一件件 / yí jiàn jiàn /
他一次次来找你, 你都不在 / Tā yícì cì lái zhǎo nǐ, nǐ dōu bú zài: Anh ấy đến tìm cậu hết lần này lần khác, cậu đều không có mặt.
他们一个个都很英俊 / Tāmen yí gè gè dōu hěn yīngjùn /: Bọn họ ai ai cũng đều rất anh tuấn
他的衣服件件都是名牌的 / Tā de yīfu jiàn jiàn dōu shì míngpái de /: Quần áo của anh ấy cái nào cũng là hàng hiệu.
他的徒弟个个都文武双全 / Tā de túdì gè gè dōu wénwǔ shuāngquán /: Đồ đệ của ông ấy ai ai cũng đều văn võ song toàn.

Lượng từ ghép trong Tiếng Trung

Là sự kết hợp của 2 lượng từ với nhau. Ví dụ: 人次 / Réncì / lượt người, 班次 / bāncì / lượt bay, 辆次 / liàng cì / lượt xe, 架次 / jiàcì / lượt bay

Tổng hợp các lượng từ trong tiếng Trung thường gặp

  1. / bāng /Lượng từ dùng cho tốp, bọn ( mang nghĩa tiêu cực ) 一帮孩子 /yī bāng háizi/ một lũ trẻ con
  2.  /chǎng/Lượng từ dùng cho quá trình của sự việc ( trận, cơn, cuộc…) 一场雪  /yī chǎng xuě/ 1 trận tuyết
  3. /chǎng / Lượng từ dùng cho hành động 一大哭了一场  /dà kū le yī chǎng/ khóc to 1 trận
  4. /chǎng /trận, hiệp,vở ( dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục) 一场戏  /yī chǎng xì /1 vở kịch
  5. /chù/ Lượng từ dùng cho địa điểm 一处房子 /yī chù fángzi/1 căn hộ
  6. /chuàn/chùm, chuỗi, xâu 一串钥匙 / yī chuàn yàoshi/1 chùm chìa khóa
  7. 床  /chuáng / lượng từ dùng cho chăn, đệm, ga giường 一床被子 /yī chuáng bèizi/ 1 cái chăn
  8. / cì/ lần  去一次 /qù yī cì/ đi 1 lần
  9. /cóng/ dùng cho cây cỏ cụm lại ( bụi, chùm, lùm ) 一丛树 /yī cóng shù/ 1 bụi cây
  10. /dá/xấp, chồng 沓纸 /yī dá zhǐ / 1 chồng giấy
  11. /dá/一打= 12 cái 一打笔/yī dá bǐ/1 tá bút ( 12 cái bút )
  12. / bǎ /: lượng từ cho các vật có thể cầm nắm bằng tay hoặc có cán 一把伞/yī bǎ sǎn/ một cái ô
  13. / bǎ /: lượng từ cho số lượng vốc được trong lòng bàn tay ( nắm, bó, mớ) 一把零钱 / yī bǎ língqián / một nắm tiền lẻ
  14. / bǎ /: Dùng cho động tác tay 拉了他一把/lā le tā yī bǎ/ kéo anh ta
  15. / bān /Lượng từ dùng cho phương tiện giao thông khởi hành vào giờ nhất định ( chuyến)一班飞机 / yī bān fēijī / Một chuyến máy bay  
  16. / bān /Dùng lượng từ cho nhóm người ( nhóm, tốp, đám) 一班学生 /yī bān xuéshēng/ Một nhóm học sinh
  17. / bàn /Lượng từ dùng cho vật tách nhỏ ở hoa, quýt, tỏi…( cánh, nhánh, múi)一瓣蒜头/yī bàn suàntóu/ một nhánh tỏi
  18. / bàn /Mảnh vỡ của vật thể  碗摔成几瓣 /Wǎn shuāi chéng jǐ bàn/ Bát vỡ thành mấy mảnh.
  19. / bāng /Lượng từ dùng cho tốp, bọn 一帮流氓 /yī bāng liúmáng/một bọn lưu manh
  20. / bāo / bao, túi, gói 一包糖果 / yī bāo tángguǒ / một túi kẹo
  21. / bēi / cốc, ly, chén 一杯奶/ yī bēi nǎi/ một ly sữa
  22. 本 / běn / quyển, cuốn 一本小说 / yī běn xiǎoshuō /1 cuốn tiểu thuyết
  23. / bǐ /  khoản, vụ 一笔钱 /yī bǐ qián/ một khoản tiền
  24. / biàn /  lần, lượt nhấn mạnh động tác từ đầu đến cuối 复习两遍/ fùxí liǎng biàn /ôn tập 2 lần
  25. / bù /Lượng từ dùng cho sách vở, phim ảnh 一部电影/ yī bù diànyǐng / 1 bộ phim
  26. / bù /Lượng từ dùng cho máy móc, xe cộ 一部手机/yī bù shǒujī/ 1 cái máy di động
  27. /cè/ tập, quyển ( sách, vở ) 一册账簿/ yī cè zhàngbù / 1 tập (quyển) sổ kế toán
  28. / céng /Dùng cho vật xếp chồng chất, tầng 三层意思/ sān céng yìsi /3 lớp nghĩa
  29. / céng /Dùng cho vật có thể bóc hoặc cạo từng lớp 一层油 /yī céng yóu/ một lớp dầu
  30. / dào/ Dùng trước từ chỉ vật có hình dài (dòng sông, con đường, sợi, ánh sáng) 一道河/ yī dào hé /1 dòng sông
  31. / dào/Lượng từ của cửa, tường 一道门/ yī dào mén /1 cái cửa
  32. / dào/Dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục, đề thi 一道题  / yī dào tí/ 1 câu ( trong đề thi)
  33. / dào/Lượng từ của món ăn 一道菜/ yī dào cài/1 món ăn
  34. /dī/ giọt 一滴汗/yī dī hàn /1 giọt mồ hôi
  35. / diǎn/: điểm 两点注意事项/ liǎng diǎn zhùyì shìxiàng /2 điểm hạng mục chú ý
  36. / dǐng /  lượng từ của vật có đỉnh, chóp ( mũ, màn, lều..) 一顶帽子/yī dǐng màozi /1 cái mũ
  37. / dòng /: lượng từ nhà ( ngôi, tòa) 一栋楼/ yī dòng lóu /1 tòa nhà
  38. /dǔ/  lượng từ của  bức tường 一堵墙/ yī dǔ qiáng / 1 bức tường
  39. 肚子 /dùzi/: bụng đầy… 喝了一肚子凉风 / hē le yī dùzi liáng fēng /hứng đầy gió lạnh
  40. / duàn / đoạn, quãng 一段管子/yī duàn guǎnzi/1 đoạn ống
  41. / duàn / đoạn, quãng 一段话 / yī duàn huà /1 đoạn thoại
  42. / duī /: đống 一堆人 / yī duī rén /1 đống người
  43. / dùi / đôi, cặp一对夫妻 / yī duì fūqī / Một cặp vợ chồng
  44. / dùn /:Bữa,trận (mắng, đòn…) 一顿饭 /yī dùn fàn/Một bữa cơm
  45. / duǒ / đám ( mây) , đóa 一朵花 / yī duǒ huā /1 đóa hoa
  46. / fā / phát ( đạn) 一发子弹 / yī fà zǐdàn /1 phát đạn
  47. / fèn / suất, lượng từ công việc, món quà 一份饭/ yī fèn fàn /1 suất cơm
  48. / fèn / bản ( báo, tạp chí, văn kiện, tài liệu)一份合同/ yī fèn hétóng /1bản hợp đồng
  49. / fèn/: lượng từ trạng thái, tình cảm ( tấm…) 一份真情/ yī fèn zhēnqíng /1tấm chân tình
  50. / fēng/ lượng từ của thư 一封情书/ Yī fēng qíngshū / 1 bức thư tình
  51.  / fú / lượng từ của tranh, vải (bức..)一幅画 / yī fú huà /1 bức tranh
  52. / fù / lượng từ của đồ vật có đôi, cặp, theo bộ 一副眼镜/ yī fù yǎnjìng /1 cái kính
  53. / fù / lượng từ dùng cho mặt, biểu cảm khuôn mặt 一副笑脸/ yī fù xiàoliǎn / 1 mặt cười
  54. / gè / được dùng cho người, địa điểm, thời gian, đồ vật, danh từ không có lượng từ chuyên dụng  và có lượng từ chuyên dụng 一个人 / yī gè rén /1 người
  55. / gè / được dùng cho người, địa điểm, thời gian, đồ vật, danh từ không có lượng từ chuyên dụng  và có lượng từ chuyên dụng 一个苹果/ yī gè píngguǒ /1 quả táo
  56. / gēn / lượng từ cho vật có hình dáng dài 一根头发 / yī gēn tóufa /1 sợi tóc
  57. / gǔ / lượng từ luồng khí 一股热血/ yī gǔ rè xuě /1 luồng nhiệt huyết
  58. / guà / lượng từ  thành chùm có thể treo lên đươc 一挂葡萄 Yī guà pútáo1 chùm nho
  59. / guǎn/ lượng từ vật hình ống 一管牙膏/ yī guǎn yágāo /1 tuýp kem đánh răng
  60. / hù / hộ 一户家庭/ yī hù jiātíng /1 hộ gia đình
  61. /hé/  hộp 一盒烟/yī hé yān/1 hộp thuốc lá
  62. / háng / hàng, dòng 一行字 / yī háng zì /1 dòng chữ
  63. / huí / lượng từ của 事, lần 怎么一回事?/ Zěnme yī huí shì? / có vấn đề gì vậy?
  64. / huí / lượng từ dùng cho nhóm người  mang tính tiêu cực ( bọn, lũ..) 一伙坏人/ yī huǒ huàirén /1 nhóm người xấu
  65. / jí / lượng từ bậc thềm 四级台阶/ sì jí táijiē /4 bậc thềm
  66. / jì / lượng từ thang thuốc 一剂汤药/ yī jì tāngyào /1 thang thuốc
  67. / jiā / Lượng từ địa điểm ( nhà hàng, công ty, trường học, bệnh viện…) 一家餐厅 / yī jiā cāntīng /1 nhà hàng
  68. / jiàn /: thường là lượng từ của quần áo, sự việc, ..: 一件事/ yī jiàn shì /1 việc
  69. / jiān / lượng từ của căn phòng ( gian) 一间卧室 / yī jiān wòshì / 1 gian phòng ngủ
  70. / jié / lượng từ tiết học 四节汉语课/ sì jié hànyǔ kè /4 tiết tiếng Trung
  71. Lượng từ của vật có đốt như mía, tre, pin hoặc toa tàu 一节车厢/ yī jié chēxiāng /1 toa tàu
  72. / jú / lượng từ ván cờ 一局棋/ yī jú qí /1 ván cờ
  73. / jù / câu 一句话 / yí jù huà /1 câu nói
  74. / kē / cuộn 一卷胶卷/ yī juàn jiāojuǎn/1 cuộn phim
  75. / jù / lượng từ quan tài, thi thể 一具尸体/ yī jù shītǐ /1 thi thể
  76. / kē / dùng cho những vật hình cầu hoặc hạt 一颗心 / yī kē xīn /1 trái tim
  77. / kē / lượng từ của cây, cỏ 一棵松 / yī kē sōng /1 cây tùng
  78. / kǒu / lượng từ chỉ số lượng thành viên trong gia đình 三口人 / kǒu rén /3 người
  79. / kǒu / lượng từ chỉ số lượng thành viên trong gia đình,Lượng từ của sự vật, động tác liên quan đến mồm 吃了几口饭/ chī le jǐ kǒu fàn /ăn mấy miếng cơm
  80.  / kuài / dùng cho vật hình khối, miếng (cục, miếng, mẩu ,hòn)一块手表 / yī kuài shǒubiǎo/1 chiếc đồng hồ đeo tay
  81. / kǔn / chồng ( đã được buộc lại ) 一捆葱/ yī kǔn cōng /1 bó hành
  82. / lèi/ loại 这类服装/ zhèlè i fúzhuāng /loại trang phục này
  83. / lì / hạt, viên 一粒沙子/ yī lì shāzi /1 hạt cát
  84. / liàng /: lượng từ dùng cho xe cộ 一辆车/ yī liàng chē  /1 chiếc xe
  85. / liè/ lượng từ của vật xếp thành hàng , thành dãy 一列火车/ yī liè huǒchē /1 đoàn tàu
  86. / liǔ /: lượng từ của vật hình sợi tập trung thành bó ( tóc, râu, sợi chỉ..) 一绺头发/ yī liǔ tóufà /1 dúm tóc
  87. / luò/:  chồng ( được xếp ngăn nắp) 一摞盘子/ yī luò pánzi /1 chồng đĩa
  88. /méi/ lượng từ của vật dạng mảnh nhỏ như huân huy chương, tiền xu hoặc 1 số vũ khí như đạn 一枚勋章/ yī méi xūnzhāng /1 huân chương
  89. / mén / lượng từ môn học, học vấn, kiến thức ,Lượng từ của pháo ( cỗ ) 一门课/ yī mén kè /1 môn học
  90. / miàn / lượng từ vật có bề mặt phẳng như gương, lá cờ, tường.. 一面镜子 / yī miàn jìngzi /1 tấm gương soi
  91. / míng / dùng cho người 1 cách trang trọng: 一名警察 /yī míng jǐngchá/1 viên cảnh sát
  92. /pái / lượng từ dãy, hàng 一排椅子/ yī pái yǐzi /1 dãy ghế
  93. / pán / đĩa, lượng từ cờ ( cờ tướng, cờ vua…) 一盘棋/ yī pán qí /1 ván cờ
  94. / pán / lượng từ vật cuộn tròn như hương, băng caste 一盘蚊香/ yī pán wénxiāng/1 cuộn hương
  95. / pī/ dùng lượng từ biểu thị số lượng lớn 一批货/ yī pī huò /1 lô hàng
  96. / pǐ / lượng từ của ngựa, la, lừa, lạc đà 一匹马/ yī pǐ mǎ /1 con ngựa
  97. / pǐ / Lượng từ cuộn vải 一匹白布/ yī pǐ báibù /1 cuộn vải trắng
  98. / piān / lượng từ bài văn, tiểu thuyết, bài viết 一篇文章/ yī piān wénzhāng /1 đoạn văn
  99. / piàn / lượng từ của đồng ruộng, rừng, bầu trời … (cánh, bãi, vùng) 一片森林/ yī piàn sēnlín /1 cánh rừng
  100. / piàn / Lượng từ thuốc, lượng từ miếng ( lát mỏng) 一片药/ yī piàn yào /1 viên thuốc
  101. / piàn / Lượng từ cảnh sắc, khí tượng,tiếng, ngôn ngữ, tâm ý 一片心意/ yī piàn xīnyì /tâm ý
  102. / píng / lọ, bình, chai 一瓶啤酒/ yī píng píjiǔ /1 chai bia
  103. / qī/ kì 参加了两期训练班/ cānjiā le liǎng qī xùnliàn bān /tham gia 2 kì huấn luyện
  104. / qǐ /  lượng từ của vụ án, sự cố, tai nạn 一起车祸/ yī qǐ chēhuò /1 vụ tai nạn xe
  105. / quān / vòng 跑一圈/ pǎo yī quān /chạy 1 vòng
  106. / qún / đàn, tốp, bầy 一群人/ yī qún rén /1 tốp người
  107. / shàn / lượng từ của cửa, cửa sổ 一扇门 / yī shàn mén /1 cánh cửa
  108. / sháo / thìa 一勺饭/ yī sháo fàn /1 thìa cơm
  109. / shēn / lượng từ trang phục, liên quan đến cơ thể người 一身衣服/ yī shēn yīfu /1 bộ quần áo
  110. / shēng / tiếng 说一声/ shuō yīshēng /nói 1 tiếng
  111. / shǒu / lượng từ bài hát, bài thơ 一首歌 / yī shǒu gē /1 bài hát
  112. / shù / bó( hoa ) 一束花 / yī shù huā /1 bó hoa
  113. /shuāng/ lượng từ đôi cặp ( 2 cá thể giống nhau ) 一双鞋/yī shuāng xié/1 đôi giày
  114. /sōu/ lượng từ thuyền, buồm, tàu thủy 一艘货轮/ yī sōu huòlún /1 tàu hàng
  115.  /suǒ/ lượng từ của địa điểm như nhà cửa, trường học, bệnh viện…一所学校 /yī suǒ xuéxiào/1 ngôi trường一所医院 /yī suǒ yīyuàn/1 bệnh viện
  116. / tái / lượng từ của máy móc, vở kịch 一台戏 /yī tái xì/1 vở kịch
  117. / táng/ tiết học dùng giống 节 nhưng 节dùng nhiều hơn 一堂课 /yī táng kè /1 tiết học
  118. /tàng/ chuyến 一趟车/yī tàng chē/1chuyến xe
  119. /tào/ lượng từ của vật theo bộ 一套房子 /yī  tào fángzi/1 căn nhà
  120. /tiáo/ dùng cho những vật dài 一条河 /yī tiáo hé/1 dòng sông
  121. /tiáo/ dùng cho những vật dài 一条尾巴  /yī tiáo wěibā/1 cái đuôi
  122. /tǒng/ thùng, xô 一桶水 /yī tǒng shuǐ/1 thùng nước
  123. / tóu /: lượng từ gia súc như trâu, bò, lợn; hoặc vật có hình dáng giống cái đầu như tỏi, hành 一头牛/ yī tóu niú /1 con bò
  124. / wǎn / bát 一碗汤/ yī wǎn tāng /1bát canh
  125. /wèi /: vị (thuốc) 这两味药/ zhè liǎng wèi yào /2 vị thuốc này
  126. / wèi /: vị, dùng cho người (1 cách trang trọng) 一位先生 /yī wèi xiānshēng/  1 vị tiên sinh
  127. /wō/: ổ ( chó, mèo, gà…), tổ ( chim, kiến..) 一窝田鼠/ yī wō tiánshǔ /1 ổ chuột đồng
  128. / wō /: Lứa( lợn, chó, gà… ) 母猪生了一窝小猪。/Mǔ zhū shēng le yī wō xiǎo zhū./Lợn cái đẻ 1 lứa lợn con.
  129. / xiàng/ dùng lượng từ cho sự việc có phân hạng mục 一项任务 /yī xiàng rènwù/1 nhiệm vụ
  130. / yǎn/ dùng lượng từ cho giếng, suối 一眼井/ yī yǎn jǐng /1 cái giếng
  131. /yè/  trang 三页书/ sān yè shū /3 trang sách
  132. / zé /: dùng cho văn tự có phân đoạn hoặc hạng mục 一则信息 / yī zé xìnxī /1 mục thông tin
  133. /zhǎn/ dùng lượng từ đèn一盏灯/yī zhǎn dēng/1 cái đèn
  134. /zhāng/ lượng từ mặt phẳng như giấy, ảnh, vé, lượng từ bàn, giường, miệng 一张纸/yī zhāng zhǐ/1 tờ giấy
  135. / zhèn / trận 哭了一阵/kū le yī zhèn/khóc 1 trận
  136. /zhī/ lượng từ đa số động vật 一只猫 /yī zhī māo/1 con mèo
  137. / zhī / Lượng từ của cái gì đôi cặp bị phân tách 一只手 / yī zhī shǒu /1 cái tay
  138. /zhī/ Lượng từ của thuyền hoặc 1 số ít dụng cụ 一只船/ yī zhī chuán /1 cái thuyền
  139. /zhī/ cành, nhành, nhánh 一枝花 / yī zhī huā /1 cành hoa
  140. / zhī / dùng cho vật có hình cán dài như bút , súng.. 一枝笔 /yī zhī bǐ /1 cái bút
  141. /zhī/ lượng từ bài hát 一支歌 /yī zhī gē/1 bài hát
  142. / zhī/ Dùng lượng từ cho đội ngũ 一支乐队/ yī zhī yuèduì /1 ban nhạc
  143. /zhǒng/ loại 这种衣服 / zhè zhǒng yīfu /loại quần áo này
  144. / zhuāng / lượng từ dùng cho sự việc 一桩大事 / yī zhuāng dà shì /1 việc lớn
  145. /zhuàng/ lượng từ dùng cho tòa nhà, ngôi nhà 一幢大楼/ yī zhuàng dàlóu /1 tòa nhà lớn
  146. / zhuō / bàn 一桌菜/ yī zhuō cài /1 bàn thức ăn
  147. /zūn/: lượng từ  tượng điêu khắc, pháo 一尊佛像/ yī zūn fóxiàng /1 pho tượng phật
  148. /zuò/ dùng cho những vật to lớn cố định 1 chỗ 一座塔 /yī  zuò tǎ /1 tòa(ngọn) tháp
  149. / bǎ /: Dùng cho một số vật trừu tượng 一把年纪/yī bǎ niánjì/ 1 đống tuổi

————————————————————————————

Xem lịch khải giảng mới nhất của Tiếng Trung Cầm Xu tại đây

Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

Facebook: Tiếng Trung Cầm Xu – Dạy phát âm chuẩn nhất Hà Nội

Share: