Share:

Đỉnh cao của việc học ngoại ngữ đó là có thể dùng thành ngữ như người bản xứ, và bạn có bao giờ thắc mắc rằng những câu thành ngữ hằng ngày chúng ta vẫn thường nói khi nói bằng Tiếng Trung sẽ như thế nào không? Hãy cùng Tiếng Trung Cầm Xu tìm hiểu 20 câu thành ngữ Tiếng Trung thông dụng nhé:

按兵不动/ànbīngbúdòng/Án binh bất độngÁn binh bất động
安居乐业/ānjūlèyè/An cư lạc nghiệpAn cư lạc nghiệp
百闻不如一见/bǎi wén bùrú yí jiàn/Bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy
半斤八两/bànjīnbāliǎng/Bán cân bát lượngKẻ tám lạng, người nửa cân
避坑落井/bì kēng luòjǐng/Tỵ khanh lạc tỉnhTránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
差之毫厘,谬以千里/chà zhī háolí, miù yǐ qiānlǐ/Sai chi hào li, mậu dĩ thiên lýSai một li, đi một dặm
沉鱼落雁/chényúluòyàn/Thẩm ngư lạc nhạnChim sa cá lặn
打草惊蛇/dǎcǎojīngshé/Đả thảo kinh xàĐánh rắn động cỏ
调虎离山/diàohǔlíshān/Điệu hổ ly sơnĐiệu hổ ly sơn
对牛弹琴/duìniútánqín/Đối ngưu đàn cầmĐàn gảy tai trâu
改邪规正/gǎi xié guī zhèng/Cải tà quy chínhCải tà quy chính
各自为政/gèzìwéizhèng/Các tự vi chínhMạnh ai nấy làm
九死一生/jiǔsǐyìshēng/Cửu tử nhất sinhThập tử nhất sinh
狼心狗肺/lángxīngǒufèi/Lang tâm cẩu phếLòng lang dạ sói
千方百计/qiānfāngbǎijì/Thiên phương bách kếTrăm phương nghìn kế
声东击西/shēngdōngjīxī/Thanh đông kích tâyDương đông kích tây
夜长梦多/yèchángmèngduō/Dạ trường mộng đaĐêm dài lắm mộng
异国他乡/yìguó tāxiāng/Dị quốc tha hươngĐất khách quê người
骑马找马/qímǎ zhǎo mǎ/Kỵ mã trảo mãĐứng núi này trông núi nọ

>>> Xem thêm:

Cách học chữ Hán – Phương pháp chiết tự (Phần 1)

Những mẫu câu giao tiếp Tiếng Trung cơ bản nhất

Share: