x

Từ vựng Tiếng Trung về các thành phố ở Việt Nam

camxu

03/02/2021

河内市–Hénèi shì – Thành phố Hà Nội 岘港市– Xiàn gǎng shì -Thành phố Đà Nẵng 胡志明市- Húzhìmíng shì -Tp Hồ Chí Minh 承天 – 顺化省- Chéng tiān-shùn huà shěng – Tinh Thừa Thiên Huế 海防市 Hǎifáng shì -Thành phố Hải Phòng 北宁省 Běiníng shěng -Tỉnh Bắc Ninh 广南省 Guǎng nán shěng -Tỉnh Quảng Nam 北江省 […]

  1. 河内市–Hénèi shì – Thành phố Hà Nội
  2. 岘港市– Xiàn gǎng shì -Thành phố Đà Nẵng
  3. 胡志明市- Húzhìmíng shì -Tp Hồ Chí Minh
  4. 承天 – 顺化省- Chéng tiān-shùn huà shěng – Tinh Thừa Thiên Huế
  5. 海防市 Hǎifáng shì -Thành phố Hải Phòng
  6. 北宁省 Běiníng shěng -Tỉnh Bắc Ninh
  7. 广南省 Guǎng nán shěng -Tỉnh Quảng Nam
  8. 北江省 Běijiāng shěng -Tỉnh Bắc Giang
  9. 广义省 Guǎngyì shěng Tỉnh Quảng Ngãi
  10. 河西省 Héxī shěng Tỉnh Hà Tây
  11. 昆嵩省 Kūn sōng shěng Tỉnh Kon Tum
  12. 北干省 Běi gàn shěng -Tỉnh Bắc Kạn
  13. 平定省 Píngdìng shěng- Tỉnh Bình Định
  14. 谅山省 Liàng shān shěng -Tỉnh Lạng Sơn
  15. 嘉莱省Jiā lái shěng Tỉnh Gia Lai
  16. 高平省Gāopíng shěng Tỉnh Cao Bằng
  17. 富安省Fùān shěng Tỉnh Phú An
  18. 河江省Héjiāng shěng -Tỉnh Hà Giang
  19. 得乐省De lè shěng -Tỉnh Đắc Lắc
  20. 老街省 Lǎo jiē shěng -Tỉnh Lào Cai
  21. 庆和省 Qìng hé shěng -Tỉnh Khánh Hòa
  22. 萊州省 Láizhōu shěng- Tỉnh Lai Châu
  23. 宁顺省 Níng shùn shěng- Tỉnh Ninh Thuận
  24. 宣光省 Xuānguāng shěng- Tỉnh Tuyên Quang
  25. 林同省 Lín tóngshěng -Tỉnh Lâm Đồng
  26. 安沛省 Ān pèi shěng- Tỉnh Yên Bái
  27. 平福省 Píngfú shěng -Tỉnh Bình Phước
  28. 太原省 Tài yuán shěng -Tỉnh Thái Nguyên
  29. 平順省 Píngshùn shěng- Tỉnh Bình Thuận
  30. 富寿省 Fù shòu shěng- Tỉnh Phú Thọ
  31. 同奈省 Tóng nài shěng- Tỉnh Đồng Nai
  32. 山羅省 Shān luō shěng -Tỉnh Sơn La
  33. 西寧省 Xiníng shěng- Tinh Tây Ninh
  34. 永福省Yǒngfú shěng-Tỉnh Vĩnh Phúc
  35. 平陽省 Píngyáng shěng -Tỉnh Bình Dương
  36. 广宁省 Guǎng níng shěng -Tỉnh Quảng Ninh
  37. 巴地头顿省 Ba dìtóu dùn shěng -Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
  38. 海阳省 Hǎi yáng shěng -Tỉnh Hải Dương
  39. 隆安省 Lóngān shěng- Tỉnh Long An
  40. 兴安省 Xìngān shěng Tỉnh Hưng Yên
  41. 同塔省 Tóng tǎ shěng -Tỉnh Đồng Tháp
  42. 河西省 Héxī shěng -Tỉnh Hà Tây
  43. 前江省 Qián jiāng shěng -Tỉnh Tiền Giang
  44. 和平省 Hépíng shěng -Tỉnh Hòa Bình
  45. 安江省Ānjiāng shěng -Tinh An Giang
  46. 河南省 Hénán shěng -Tỉnh Hà Nam
  47. 坚江省Jiān jiāng shěng -Tỉnh Kiên Giang
  48. 太平省 Tàipíng shěng- Tỉnh Thái Bình
  49. 永龙省 yǒng lóng shěng -Tỉnh Vĩnh Long
  50. 宁平省 Níng píng shěng- Tỉnh Ninh Bình
  51. 槟椥省 Bīn zhī shěng -Tỉnh Bến Tre
  52. 南定省Nán dìng xǐng -Tỉnh Nam Định
  53. 茶荣省Chá róng shěng- Tỉnh Trà Vinh
  54. 清化省Qīng huà shěng -Tỉnh Thanh Hóa
  55. 艺安省 Yì ān shěng-Tỉnh Nghệ An
  56. 溯庄省 Sù zhuāng shěng- Tỉnh Sóc Trăng
  57. 河静省 Hé jìng shěng- Tỉnh Hà Tĩnh
  58. 薄寮省Báo liáo shěng- Tỉnh Bạc Liêu
  59. 广平省 Guǎng píng shěng- Tỉnh Quảng Bình
  60. 芹苴 Qín jū shěng- Tỉnh Cần Thơ
  61. 廣治省 Guǎng zhì shěng -Tỉnh Quảng Trị
  62. 金瓯省 Jīnōu shěng -Tỉnh Cà Mau
Các khóa học tại Trung tâm Cầm Xu

Khoá Phát âm

Khóa học dành cho người chưa biết gì Tiếng Trung, sau khóa học, học viên sẽ có phát âm chuẩn, biết tra từ điển, hát, đọc thơ, tự giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung, gõ được chữ Hán trên máy tính, điện thoại.

  • Số buổi học:

    6 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

990.000 vnd
Đăng ký ngay

Khoá Khởi động

Dành cho các bạn đã học xong phát âm. Sau khi học xong bạn sẽ có 500 từ vựng cơ bản, 400 từ vựng mở rộng, 100 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được tất cả các chủ đề cơ bản trong cuộc sống và công việc như giới thiệu, mua bán, du lịch, nhắn tin với người Trung Quốc,...

  • Số buổi học:

    29 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Tăng tốc

Dành cho những bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc học xong cuốn Boya sơ cấp 1 hoặc cuốn Hán ngữ quyển 3. Sau khóa học này bạn sẽ có khoảng 1000 từ vựng chính thức, 900 từ vựng mở rộng, 200 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được nhiều hơn, biết cách đưa ra một số quan điểm với các chủ đề trong cuộc sống và công việc.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Cất Cánh

Khóa học này dành cho các bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc Boya sơ cấp 1 hoặc Hán ngữ cuốn 3. Sau khóa này bạn sẽ có tổng cộng 1400 từ vựng chính và 1200 từ vựng mở rộng, khắc sâu 300 cấu trúc ngữ pháp, thành thạo giao tiếp Tiếng Trung thông dụng, có thể tranh biện, chia sẻ quan điểm cá nhân bằng Tiếng Trung.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

4.190.000 vnd
Đăng ký ngay
Bài viết liên quan
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments