Share:

Cùng học tên các thủ đô trên thế giới bằng Tiếng Trung nhé.

tu-vung-thu-do
Từ vựng về các thủ đô trên thế giới

河内 /Hénèi/: Hà Nội – thủ đô Việt Nam

堪倍拉 /Kānbèilā/ Canberra- thủ đô Úc

柏林 /Bólín/: Berlin- thủ đô Đức


莫斯科 /Mòsīkē/: Moskva – thủ đô Nga


巴黎 /Bālí/: Paris – thủ đô Pháp


汉城 /Hànchéng/: Seoul – thủ đô Hàn Quốc


渥太华 /Wòtàihuá/: Ottawa -thủ đô Canada


华盛顿 /Huáshèngdùn/: Washington – thủ đô Mỹ


东京 /Dōngjīng/: Tokyo – thủ đô Nhật Bản


伦敦 /Lúndūn/: London – thủ đô Anh Quốc


北京 /Běijing/: Bắc Kinh – thủ đô Trung Quốc

——————-

Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Học Tiếng Trung Cầm Xu 
Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo
Thông tin về lịch khai giảng và các khóa học, các bạn tham khảo TẠI ĐÂY
Hotline: 0932 314 298

Share: