Từ vựng về vật nuôi

  宠物 /chǒngwù/: vật nuôi 猫 /māo/: con mèo 狗 /gǒu/: con chó 鸟儿 /niǎor/: con chim 鹦鹉 /yīngwǔ/: con vẹt 仓鼠 /cāngshǔ/: chuột hamster 兔子 /tùzi/: con thỏ 养 /yǎng/: nuôi 只 /zhī/: lượng từ của động vật = con Cấu trúc để nói về vật nuôi sẽ là: Chủ ngữ + 养 + […]

Đọc thêm

Từ vựng về Thủ Đô (Phần 1)

Cùng học tên các thủ đô trên thế giới bằng Tiếng Trung nhé. 河内 /Hénèi/: Hà Nội – thủ đô Việt Nam 堪倍拉 /Kānbèilā/ Canberra- thủ đô Úc 柏林 /Bólín/: Berlin- thủ đô Đức 莫斯科 /Mòsīkē/: Moskva – thủ đô Nga 巴黎 /Bālí/: Paris – thủ đô Pháp 汉城 /Hànchéng/: Seoul – thủ đô Hàn […]

Đọc thêm