Từ vựng về vật nuôi

  宠物 /chǒngwù/: vật nuôi 猫 /māo/: con mèo 狗 /gǒu/: con chó 鸟儿 /niǎor/: con chim 鹦鹉 /yīngwǔ/: con vẹt 仓鼠 /cāngshǔ/: chuột hamster 兔子 /tùzi/: con thỏ 养 /yǎng/: nuôi 只 /zhī/: lượng từ của động vật = con Cấu trúc để nói về vật nuôi sẽ là: Chủ ngữ + 养 + […]

Đọc thêm

Từ vựng về các đội bóng

曼联 /Màn Lián/: Manchester United 彻西 /Chèxī/: Chelsea 巴萨 /Bāsà/: Barca 利物浦 /Lìwùpǔ/: Liverpool 曼城 /Mànchéng/: Manchester City 阿森纳 /Āsēnnà/: Arsenal 尤文图斯 /Yóuwéntúsī/: Juventus 皇家马德里 /Huángjiā Mǎdélǐ/: Real Madrid ——————— Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu  Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo Thông tin về lịch khai giảng và các khóa […]

Đọc thêm

Đừng bao giờ bỏ cuộc – 从未放弃

ĐỪNG BAO GIỜ BỎ CUỘC 从未放弃 /cóng wèi fàngqì/ 从未/cóng wèi/: Đừng bao giờ, không bao giờ 放弃 /fàngqì/: bỏ cuộc, từ bỏ Cả nhà cùng dịch câu dưới đây nhé: 从未说再见 /cóng wèi shuō zàijiàn/ ——————— Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu  Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo Thông tin […]

Đọc thêm

Bài 18 – Các câu chúc Tết

Học Tiếng Trung dễ như ăn kẹo – Bài 18: Các câu chúc Tết Tiếng Trung thông dụng 过年好 Chúc năm mới (Thường dùng cho tết âm lịch) 恭祝新春 Cung chúc tân xuân 祝你年年有余 Chúc bạn quanh năm dư thừa (Chỉ tiền bạc ..) 祝你新的一年身体健康、家庭幸福 Chúc bạn một năm mới mạnh khỏe,gia đình hạnh phúc! […]

Đọc thêm

Bài 16 – Màu sắc

Học Tiếng Trung dễ như ăn kẹo bài 16: Màu sắc A:这是什么颜色? B:这是红色 A:你最喜欢什么颜色? B:我最喜欢白色 ——————- Kênh dạy tiếng Trung trên Youtube : Cầm Xu  Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo Thông tin về lịch khai giảng và các khóa học, các bạn tham khảo TẠI ĐÂY Hotline: 0932 314 298

Đọc thêm

Từ vựng về Tết

Hôm nay, Tiếng Trung Cầm Xu sẽ cùng với các bạn học một số từ vựng về chủ đề ngày Tết nhé. 拜年 /bàinián/: chúc Tết 压岁钱 /yāsuìqián/: tiền mừng tuổi 对联 /duìlián/: câu đối 报春花 /bàochūnhuā/: hoa đào 粽子 /zòngzi/: bánh chưng 踏春 /tàchūn/: du xuân 肥肉 /féiròu/: thịt mỡ 酸菜 /suāncài/: dưa hành […]

Đọc thêm

Từ vựng về Thủ Đô (Phần 1)

Cùng học tên các thủ đô trên thế giới bằng Tiếng Trung nhé. 河内 /Hénèi/: Hà Nội – thủ đô Việt Nam 堪倍拉 /Kānbèilā/ Canberra- thủ đô Úc 柏林 /Bólín/: Berlin- thủ đô Đức 莫斯科 /Mòsīkē/: Moskva – thủ đô Nga 巴黎 /Bālí/: Paris – thủ đô Pháp 汉城 /Hànchéng/: Seoul – thủ đô Hàn […]

Đọc thêm