Từ vựng về Thủ Đô (Phần 1)

河内 /Hénèi/: Hà Nội – thủ đô Việt Nam 堪倍拉 /Kānbèilā/ Canberra- thủ đô Úc 柏林 /Bólín/: Berlin- thủ đô Đức 莫斯科 /Mòsīkē/: Moskva – thủ đô Nga 巴黎 /Bālí/: Paris – thủ đô Pháp 汉城 /Hànchéng/: Seoul – thủ đô Hàn Quốc 渥太华 /Wòtàihuá/: Ottawa -thủ đô Canada 华盛顿 /Huáshèngdùn/: Washington – thủ đô […]

Đọc thêm