Share:

Chương trình “10p học tiếng trung mỗi ngày” của trung tâm Tiếng Trung Cầm Xu đã quay trở lại. Hôm nay, mình sẽ giới thiệu cho các bạn “5+ cách để nói lời xin lỗi bằng Tiếng Trung”. Nào, chúng ta cùng bắt đầu thôi.

Đầu tiên là 02 cách nói phổ biến nhất

Thứ nhất 对不起 /duìbùqǐ/ (2 lần) và 不好意思 /bù hǎoyìsi/ (2 lần)

对不起 nói ra khi bạn gây ra lỗi lầm và muốn xin lỗi. Còn 不好意思 sử dụng khi bạn gây ra điều gì đó phiền phức, cảm thấy đã làm phiền người khác.

2 ví dụ sau sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn.

对不起, 我把你的新裙子弄脏了

/duìbùqǐ, wǒ bǎ nǐ de xīn qúnzi nòng zāng le/

Xin lỗi, tôi làm bẩn cái váy mới của bạn rồi.

不好意思 /bù hǎoyìsi/

不好意思,现在几点了? 我的手机没电了

/bù hǎoyìsi, xiànzài jǐ diǎn le? Wǒ de shǒujī méi diànle/
Xin lỗi, cho tôi hỏi mấy giờ rồi? điện thoại của tôi hết pin rồi

  1. 很抱歉 /hěn bàoqiàn/
    很抱歉,让你久等了

/hěn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děngle/

Thật xin lỗi, để bạn phải đợi lâu rồi

  1. 请原谅 /qǐng yuánliàng/ hoặc 再原谅我一次吧 /zài yuánliàng wǒ yīcì ba/
    原谅: /yuánliàng/ – tha thứ

我知错了,再原谅我一次吧

/wǒ zhī cuòle, zài yuánliàng wǒ yīcì ba/

Anh biết sai rồi, tha lỗi cho anh lần nữa nhé

  1. 是我的错 = 是我不对: /shì wǒ de cuò = shì wǒ bùduì/

让你吃那么多苦, 是我不对

/ràng nǐ chī nàme duō kǔ, shì wǒ bùduì/

Để em phải chịu nhiều cực khổ, là lỗi của anh

Các bạn xem video để học kĩ hơn nhé:

  1. 我想向你说声道歉: /wǒ xiǎng xiàng nǐ shuō shēng dàoqiàn/

Bạn chú ý mẫu câu này nhé: …..说声道歉: /xiàng … shuō shēng dàoqiàn/: xin lỗi ai

上次我无缘骂你, 我想向你说声道歉

/shàng cì wǒ wúyuán wúgù mà nǐ, wǒ xiǎng xiàng nǐ shuō shēng dàoqiàn/

Lần trước tớ vô duyên vô cớ mắng câu, tớ muốn nói lời xin lỗi với cậu

  1. 我以后一定就改 /wǒ yǐhòu yīdìng jiù gǎi/: lần sau nhất tớ sẽ sửa

你说的对,抽烟对我身体不好,我以后一定就改

/nǐ shuō de duì, chōuyān duì wǒ shēntǐ bù hǎo, wǒ yǐhòu yīdìng jiù gǎi/

Vợ nói đúng, hút thuốc không tốt cho sức khỏe, từ sau chồng sẽ thay đổi

  1. 下不为例: /xiàbùwéilì/: sẽ không có lần sau

我记错了时间所以迟到,下不为例

/wǒ jì cuòle shíjiān suǒyǐ chídào, xiàbùwéilì/

Tớ nhớ nhầm thời gian nên đến muộn, sẽ không có lần sau đâu.

Vậy để đáp lại lời chân thành, các bạn nên nói gì nhỉ?

没关系,以后注意就行了: /méiguānxi, yǐhòu zhùyì jiùxíngle/: không sau, lần sau chú ý là được rồi.

Đơn giản vậy thôi. Bạn thử nghe đoạn hội thoại ngắn sau đây xem có bao nhiêu câu đã học ở trên thể hiện sự xin lỗi nhé!

小军,你怎么又迟到了?

对不起,我记错了时间所以迟到了

送给老师的礼物呢?

哟,我把它放在别的书包了。是我的错!下不为例

没关系,下次注意就行了。 还有半个小时,我们赶快去对面的商店买给老师礼物吧

/xiǎo Jūn, nǐ zěnme yòu chídàole?
Duìbùqǐ, wǒ jì cuòle shíjiān suǒyǐ chídàole
sòng gěi lǎoshī de lǐwù ne?
Yō, wǒ bǎ tā fàng zài bié de shūbāo le. Shì wǒ de cuò! Xiàbùwéilì
méiguānxi, xià cì zhùyì jiù xíng le. Hái yǒu bàn gè xiǎoshí, wǒmen gǎnkuài qù duìmiàn de shāngdiàn mǎi gěi lǎoshī lǐwù ba/

>> Xem thêm:

>> 10+ câu chúc bằng Tiếng Trung dùng trong mọi trường hợp

>> 150 mẫu câu giúp học giao tiếp Tiếng Trung đơn giản – Nghe một lần nhớ cả đời: Phần 3

>> [MỚI NHẤT] Lịch khai giảng các khóa học Tiếng Trung tháng 11 tại Tiếng Trung Cầm Xu

>> 10 cách từ chối lịch sự trong Tiếng Trung mà không phải ai cũng biết

 

Share: