Từ vựng về vật nuôi

  宠物 /chǒngwù/: vật nuôi 猫 /māo/: con mèo 狗 /gǒu/: con chó 鸟儿 /niǎor/: con chim 鹦鹉 /yīngwǔ/: con vẹt 仓鼠 /cāngshǔ/: chuột hamster 兔子 /tùzi/: con thỏ 养 /yǎng/: nuôi 只 /zhī/: lượng từ của động vật = con Cấu trúc để nói về vật nuôi sẽ là: Chủ ngữ + 养 + […]

Đọc thêm