x

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề hoa quả

camxu

03/02/2021

1. 橙子 – chéng zi – trái cam – orange 2. 百香果 – bǎi xiāng guǒ – trái chanh dây – passion fruit 3. 樱桃 – yīng táo – trái anh đào – cherry 4. 西瓜 – xī guā – dưa hấu – watermelon 5. 火龙果 – huǒ lóng guǒ – Trái thanh long – […]

1. 橙子 – chéng zi – trái cam – orange
2. 百香果 – bǎi xiāng guǒ – trái chanh dây – passion fruit
3. 樱桃 – yīng táo – trái anh đào – cherry
4. 西瓜 – xī guā – dưa hấu – watermelon
5. 火龙果 – huǒ lóng guǒ – Trái thanh long – Dragon fruit
6. 黃皮 – huáng pí – quả hồng bì – Wampee; Clausena lansium
7. 樱桃番茄 – Yīngtáo fānqié – cà chua anh đào – cherry tomato
8. 西红柿 [xī hóng shì] ; 番茄 [fānqié] – cà chua – tomato
9. 罗马番茄 – Luó mǎ fān qié – Cà chua dài, cà chua lamã – Roma Tomato
10. 菠萝 – bō luó – trái dứa – pineapple

11. 山竹果 – Shānzhú guǒ – măng cụt – mangosteen
12. 香蕉 – Xiāngjiāo – trái chuối – banana
13. 鸭梨 – yā lí – trái lê bầu – duck pear
14. 荔枝 – Lìzhī – trái vải – lychee
15. 石榴 – shíliú – trái lựu – pomegranate
16. 越橘 – yuèjú – việt quất – blueberry
17. 李子 – lǐ zǐ – trái mận – plum
18. 无花果 – Wú huā guǒ – trái sung; trái vả
19. 芒果 – mángguǒ – xoài – mango
20. 金橘 – jīn jú – Kim quất – Kumwat

21. 草莓 – cǎo méi – trái dâu tây – strawberry

22. 柠檬- Níng méng – Trái chanh – Lemon
23. 鳄梨 – È lí – trái bơ – avocado
24. 杨桃 – Yáng táo Trái khế
25. 苹果 – píng guǒ Trái táo
26. 星蘋果 – xīng píng guǒ – trái vú sữa – star apple
27. 葡萄 – pú tao Trái nho
28. 哈密瓜 – hā mì guā – dưa lưới – Honeymelon
29. 榴莲果 – liú lián guǒ – trái sầu riêng – Durian
30. 梨 – lí – trái lê – Pear
31. 甘蔗 – gān zhè : cây mía

 

Các khóa học tại Trung tâm Cầm Xu

Khoá Phát âm

Khóa học dành cho người chưa biết gì Tiếng Trung, sau khóa học, học viên sẽ có phát âm chuẩn, biết tra từ điển, hát, đọc thơ, tự giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung, gõ được chữ Hán trên máy tính, điện thoại.

  • Số buổi học:

    6 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

990.000 vnd
Đăng ký ngay

Khoá Khởi động

Dành cho các bạn đã học xong phát âm. Sau khi học xong bạn sẽ có 500 từ vựng cơ bản, 400 từ vựng mở rộng, 100 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được tất cả các chủ đề cơ bản trong cuộc sống và công việc như giới thiệu, mua bán, du lịch, nhắn tin với người Trung Quốc,...

  • Số buổi học:

    29 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Tăng tốc

Dành cho những bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc học xong cuốn Boya sơ cấp 1 hoặc cuốn Hán ngữ quyển 3. Sau khóa học này bạn sẽ có khoảng 1000 từ vựng chính thức, 900 từ vựng mở rộng, 200 cấu trúc ngữ pháp thông dụng, giao tiếp được nhiều hơn, biết cách đưa ra một số quan điểm với các chủ đề trong cuộc sống và công việc.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

3.990.000
Đăng ký ngay

Khoá Cất Cánh

Khóa học này dành cho các bạn đã học xong khóa Khởi động hoặc Boya sơ cấp 1 hoặc Hán ngữ cuốn 3. Sau khóa này bạn sẽ có tổng cộng 1400 từ vựng chính và 1200 từ vựng mở rộng, khắc sâu 300 cấu trúc ngữ pháp, thành thạo giao tiếp Tiếng Trung thông dụng, có thể tranh biện, chia sẻ quan điểm cá nhân bằng Tiếng Trung.

  • Số buổi học:

    27 buổi

  • Giáo trình:

    Emotional Chinese

4.190.000 vnd
Đăng ký ngay
Bài viết liên quan
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments