Workshop vẽ mặt nạ kinh kịch Trung Quốc

WORKSHOP VẼ MẶT NẠ KINH KỊCH TRUNG QUỐC – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG CẦM XU ▶️ Chiều nay, buổi workshop vẽ mặt nạ kinh kịch Trung Quốc của Trung tâm đã diễn ra thành công tốt đẹp. ▶️ Đến tham dự chương trình gồm 11 gương mặt và đều là học viên Trung tâm (trừ bé […]

Đọc thêm

[THÔNG BÁO] Trao thưởng chương trình check-in nhận quà – Tháng 07/2019

🌟🌟 THÔNG BÁO TRAO THƯỞNG – CHƯƠNG TRÌNH CHECK-IN NHẬN QUÀ 🌟🌟 Từ tháng 7/2019, Trung tâm tổ chức chương trình check-in nhận quà thường kỳ, giải nhất trong tháng nhận ngay 01 cặp vé xem phim CGV 2D, giải nhất trong quý nhận ngay 01 triệu đồng tiền mặt. Đây là bảng tính tổng điểm trong […]

Đọc thêm

Check-in thường kỳ – Nhận quà đều tay

CHECK-IN NHẬN QUÀ – ĐỪNG QUÊN THAM GIA 😍😍 Tuần qua, có thêm 8 bạn tham gia hoạt động check -in nhận quà tháng này đó các bạn ạ. <3 Khi các bạn check-in, số điện tính thưởng sẽ được cộng dồn theo tháng, rồi theo quý, nên các bạn càng check-in nhiều & chất lượng (nhiều […]

Đọc thêm

Tại sao đàn ông Trung Quốc sợ “đội mũ xanh”?

Tại sao đàn ông Trung Quốc sợ “đội mũ xanh”? Đây là một từ lóng Tiếng Trung hay ho & cần lưu ý khi sử dụng, chúng ta cùng tìm hiểu nhé! 戴绿帽子 (Dài lǜ màozi) – Đội mũ xanh lá Giải thích: 中国男人为何害怕 “戴绿帽子”? 绿帽子就是绿色的帽子,意指被人戴绿色的帽子。隐含的意思是一个男人自己的女人和别的男人偷情、相好,那么这个男的就被称做是被戴了绿帽子。 /Zhōngguó nánrén wéi hé hàipà”dàilǜmàozi”? Lǜmàozi jiùshì lǜsè de […]

Đọc thêm

10 cách dùng của 什么 – Ngữ pháp Tiếng Trung

什么的用法怎样  Cách dùng của “什么”như thế nào? “什么 /shénme/” là đại từ nghi vấn trong diễn đạt ngôn ngữ, trong “Từ điển Hán ngữ hiện đại” đã liệt kê 7 cách dùng của nó. Có người lại liệt kê 10 cách dùng khác nhau xuất hiện trong sách giáo khoa ngữ văn tiểu học Trung […]

Đọc thêm

Cách diễn đạt thứ – ngày – tháng trong Tiếng Trung

   Trong Tiếng Trung, thứ, ngày, tháng, năm được biểu đạt theo thứ từ lớn đến nhỏ, có nghĩa là năm, tháng, ngày, thứ. Ví dụ: 2019年7月1日星期日: Nghĩa là “thứ 2 ngày 1/7/2019. 1. TỪ VỰNG: Thứ 星期 /xīngqī/: Thứ … Ngày 日 /rì/ (dùng trong văn viết, cách nói trang trọng) Tháng 月 /yuè/ Năm 年 /nián/ 2. […]

Đọc thêm

30 câu mắng mỏ, cãi nhau bằng Tiếng Trung

1. 我讨厌你! /wǒ tǎoyàn nǐ!/: Tôi ghét anh! 2. 你疯了! /nǐ fēngle!/: Bạn điên rồi! 3. 别烦我. /bié fán wǒ/: Đừng làm phiền tôi nữa! 4. 这是什么意思? /zhè shì shénme yìsi?/: Mày có ý gì? 5. 你敢! /nǐ gǎn!/: Mày dám á! 6. 省省吧. /shěng shěng ba/: Bỏ đi! 7. 你想怎么样? /nǐ xiǎng zěnme yàng?/: […]

Đọc thêm