HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN DANH NHÂN – HELEN KELLER

1. Từ vựng: 小女孩 /xiǎo nǚhái/: Cô bé, cô gái nhỏ 健康 /jiànkāng/: Khỏe mạnh 活泼 /huópo/: Hoạt bát 从此 /cóngcǐ/ : Từ đó 孤独 /gūdú/: Cô đơn 充满 /chōngmǎn/: Tràn đầy, đầy ắp 耐心 /nàixīn/: Nhẫn nại 知识 /zhīshi/: Tri thức, kiến thức 神奇 /shénqí/: Thần kỳ 毅力 /yìlì/: Nghị lực 帮助 /bāngzhù/: Giúp […]

Đọc thêm

30 câu mắng mỏ, cãi nhau bằng Tiếng Trung

1. 我讨厌你! /wǒ tǎoyàn nǐ!/: Tôi ghét anh! 2. 你疯了! /nǐ fēngle!/: Bạn điên rồi! 3. 别烦我. /bié fán wǒ/: Đừng làm phiền tôi nữa! 4. 这是什么意思? /zhè shì shénme yìsi?/: Mày có ý gì? 5. 你敢! /nǐ gǎn!/: Mày dám á! 6. 省省吧. /shěng shěng ba/: Bỏ đi! 7. 你想怎么样? /nǐ xiǎng zěnme yàng?/: […]

Đọc thêm

DỰ ÁN 985- NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT TRƯỚC KHI ĐI DU HỌC.

2️⃣1️⃣1️⃣Tại Trung Quốc có “Dự án 211” là dự án được Quốc Vụ viện (tương đương với Chính phủ ở Việt Nam) phê duyệt để thành lập và xây dựng khoảng 100 trường đại học trọng điểm của Trung Quốc. Bằng tốt nghiệp của các trường Đại học thuộc dự án “211” đều rất quý […]

Đọc thêm