HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN DANH NHÂN – HELEN KELLER

1. Từ vựng: 小女孩 /xiǎo nǚhái/: Cô bé, cô gái nhỏ 健康 /jiànkāng/: Khỏe mạnh 活泼 /huópo/: Hoạt bát 从此 /cóngcǐ/ : Từ đó 孤独 /gūdú/: Cô đơn 充满 /chōngmǎn/: Tràn đầy, đầy ắp 耐心 /nàixīn/: Nhẫn nại 知识 /zhīshi/: Tri thức, kiến thức 神奇 /shénqí/: Thần kỳ 毅力 /yìlì/: Nghị lực 帮助 /bāngzhù/: Giúp […]

Đọc thêm