30 câu mắng mỏ, cãi nhau bằng Tiếng Trung

1. 我讨厌你! /wǒ tǎoyàn nǐ!/: Tôi ghét anh! 2. 你疯了! /nǐ fēngle!/: Bạn điên rồi! 3. 别烦我. /bié fán wǒ/: Đừng làm phiền tôi nữa! 4. 这是什么意思? /zhè shì shénme yìsi?/: Mày có ý gì? 5. 你敢! /nǐ gǎn!/: Mày dám á! 6. 省省吧. /shěng shěng ba/: Bỏ đi! 7. 你想怎么样? /nǐ xiǎng zěnme yàng?/: […]

Đọc thêm

Câu chữ 比 /bǐ/

Câu so sánh dùng 比 dùng để so sánh hai đối tượng A và B theo mẫu câu: A + 比 + B + Phương diện và kết quả so sánh (A hơn B cái gì đó) Ví dụ: 哥哥比我高 /gēge bǐ wǒ gāo/ Anh trai cao hơn tôi 今天比昨天暖和 /jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo/ Thời tiết […]

Đọc thêm

Từ loại tiếng Trung Quốc

TỪ LOẠI TIẾNG TRUNG QUỐC 汉语词类 Tiếng Trung Quốc có các từ loại sau: danh từ, đại từ, động từ, số từ, lượng từ, tính từ, phó từ, giới từ, liên từ, trợ từ, thán từ và từ tượng thanh.   Các từ loại trên được chia thành hai loại lớn: + Thực từ: có […]

Đọc thêm